palm
danh từB1- palms
palm nghĩa là lòng bàn tay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
palm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the inner surface of the hand from the wrist to the base of the fingers.
Các nét nghĩa của từ palm
- 1
danh từB1
the inner surface of the hand from the wrist to the base of the fingers
bề mặt bên trong của bàn tay từ cổ tay đến gốc ngón taydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thenar
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
palm trees2.223 lần trong kho sách
palm leaf612 lần trong kho sách
palm oil549 lần trong kho sách
palm tree1.442 lần trong kho sách
palm leaves907 lần trong kho sách
cocoa palm222 lần trong kho sách
date palm391 lần trong kho sách
nut palm222 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a linear unit based on the length or width of the human hand
một đơn vị tuyến tính dựa trên chiều dài hoặc chiều rộng của bàn tay con ngườidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
any plant of the family Palmae having an unbranched trunk crowned by large pinnate or palmate leaves
bất kỳ loài thực vật nào thuộc họ Palmae có thân cây không phân nhánh được bao bọc bởi những chiếc lá hình lông chim hoặc lá cọ lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa palm tree
Câu hỏi thường gặp về palm
palm nghĩa là gì?
palm nghĩa là lòng bàn tay (bản dịch máy, chưa biên tập). palm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the inner surface of the hand from the wrist to the base of the fingers.
palm được dùng trong câu như thế nào?
I kissed it many times on the back, the palm, the wrist then bestowed a separate caress on each finger-tip. (W. H. Hudson, A Crystal Age. Nguồn: Project Gutenberg #7401.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/palm, mã đối chiếu EV-43C4899E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng