Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

absorption

danh từ
US/əbˈzɔɹpʃən/
absorptions

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

absorption nghĩa là sự hấp thụ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

absorption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) a process in which one substance permeates another.

Các nét nghĩa của từ absorption

  1. 1

    danh từ

    (chemistry) a process in which one substance permeates another

    (hoá học) quá trình trong đó chất này thấm vào chất khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa soaking up

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • absorption spectra35 lần trong kho sách

    • absorption spectroscopy24 lần trong kho sách

    • absorption spectrum34 lần trong kho sách

    • nutrient absorption16 lần trong kho sách

    • absorption coefficient22 lần trong kho sách

    • absorption of nutrients19 lần trong kho sách

    • nmr absorption15 lần trong kho sách

    • calcium absorption18 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    (physics) the process in which incident radiated energy is retained without reflection or transmission on passing through a medium

    (vật lý) quá trình trong đó năng lượng bức xạ tới được giữ lại mà không bị phản xạ hoặc truyền đi khi truyền qua môi trườngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    the social process of absorbing one cultural group into harmony with another

    quá trình xã hội tiếp thu một nhóm văn hóa để hòa hợp với một nhóm văn hóa khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa assimilation

Câu hỏi thường gặp về absorption

absorption nghĩa là gì?

absorption nghĩa là sự hấp thụ (bản dịch máy, chưa biên tập). absorption là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (chemistry) a process in which one substance permeates another.

absorption dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ absorption có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

absorption được dùng trong câu như thế nào?

At the same time, he could not help thinking, occasionally, that Billy did sometimes mind his necessary absorption in his painting. (Eleanor H. Porter, Miss Billy: Married. Nguồn: Project Gutenberg #361.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/absorption, mã đối chiếu EV-2FB1A2F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “absorption” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa absorption và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At the same time, he could not help thinking, occasionally, that Billy did sometimes mind his necessary absorption in his painting.
Eleanor H. Porter, Miss Billy: Married. Nguồn: Project Gutenberg #361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One can easily imagine him, sitting in his small, comfortable parlour and bending over his blotting-pad in unilluminated cheerful absorption after his day's work.

Người ta có thể dễ dàng hình dung ra ông đang ngồi trong phòng khách nhỏ, thoải mái và cúi xuống cuốn giấy thấm trong trạng thái say mê vui vẻ không chút ánh sáng sau một ngày làm việc.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, Robin. Nguồn: Project Gutenberg #18945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They had forgotten about themselves in the absorption of other thoughts.

Họ đã quên mất chính mình trong khi đắm chìm trong những suy nghĩ khác.dịch máy, chưa biên tập

Sara Jeannette Duncan, A Daughter of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #14490. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then, an absorption image of the expanded cloud will correspond to the initial momentum distribution of the atoms.

Khi đó, ảnh hấp thụ của đám mây giãn nở sẽ tương ứng với sự phân bố động lượng ban đầu của các nguyên tử.dịch máy, chưa biên tập

«Quantum Simulation/Analog quantum simulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=145809 (bản sửa đổi 1905326). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And those who have traveled in the beautiful lanes and highways of Sussex will understand his absorption.
Matthew M. Colton, Frank Armstrong at College. Nguồn: Project Gutenberg #47966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Absorption of water by lowering the water potential by depositing inorganic substances in the permeation package is called active absorption.
«How do plants absorb water», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306810 (bản sửa đổi 2640961). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the course of the day he goes very nigh to forgetting it in the absorption of his work.
Rhoda Broughton, Doctor Cupid: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a face of love, eagerness, absorption, that no one could ever forget, as the voice of pardon was listened to with folded hands.
Charlotte M. Yonge, The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The Gastrointestinal System is responsible for the breakdown and absorption of various foods and liquids needed to sustain life.
«Human Physiology/The gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86827 (bản sửa đổi 4600959). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The two speakers had paid no especial attention to the boy who sat near them gazing with apparent absorption into the waters of the Sound.
Horatio, Jr. Alger, Ben Bruce: Scenes in the Life of a Bowery Newsboy. Nguồn: Project Gutenberg #60970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When radiation hits an object, two processes may occur: reflection and absorption.
«HKDSE Geography/M7/Heat Transfer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303152 (bản sửa đổi 2714023). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Clinging to each other, they slipped to the ground, too absorbed in themselves to notice anything else; while Osceolo watched them in almost equal absorption.
Evelyn Raymond, The Sun Maid: A Story of Fort Dearborn. Nguồn: Project Gutenberg #32843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US