realise
động từA2- realised
- realises
- realising
realise nghĩa là nhận ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
realise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: earn on some commercial or business transaction.
Các nét nghĩa của từ realise
- 1
động từA2
earn on some commercial or business transaction
kiếm được từ một số giao dịch thương mại hoặc kinh doanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gain · take in · clear · make · earn · realize
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
fully realise495 lần trong kho sách
- 2
động từA2
convert into cash
chuyển đổi thành tiền mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa realize
- 3
động từA2
expand or complete (a part in a piece of baroque music) by supplying the harmonies indicated in the figured bass
mở rộng hoặc hoàn thiện (một phần trong một bản nhạc baroque) bằng cách cung cấp các hòa âm được chỉ ra trong âm trầm hìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa realize
Câu hỏi thường gặp về realise
realise nghĩa là gì?
realise nghĩa là nhận ra (bản dịch máy, chưa biên tập). realise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: earn on some commercial or business transaction.
realise được dùng trong câu như thế nào?
Moya none the less continued to realise the disadvantages of belonging to a large family when one wishes to form a family of two. (E. W. Hornung, The Shadow of a Man. Nguồn: Project Gutenberg #33651.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/realise, mã đối chiếu EV-1FBFA08B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng