Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chin

danh từA2
US/ˈtʃɪn/
chins

chin nghĩa là cái cằm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

chin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the protruding part of the lower jaw.

Các nét nghĩa của từ chin

  1. 1

    danh từA2

    the protruding part of the lower jaw

    phần nhô ra của hàm dướidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mentum

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • chin resting456 lần trong kho sách

    • dimpled chin193 lần trong kho sách

    • shaven chin148 lần trong kho sách

    • double chin380 lần trong kho sách

    • rounded chin147 lần trong kho sách

    • bearded chin91 lần trong kho sách

    • yi chin72 lần trong kho sách

    • chin quivered82 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    Kamarupan languages spoken in western Burma and Bangladesh and easternmost India

    Ngôn ngữ Kamarupan được nói ở miền tây Miến Điện và Bangladesh và cực đông Ấn Độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa kuki · kuki-chin

Câu hỏi thường gặp về chin

chin nghĩa là gì?

chin nghĩa là cái cằm (bản dịch máy, chưa biên tập). chin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the protruding part of the lower jaw.

chin được dùng trong câu như thế nào?

Both had the same aquiline nose, short upper-lip, bland, firm, but soft mouth, and well-formed chin. (A. G. Riddle, Bart Ridgeley: A Story of Northern Ohio. Nguồn: Project Gutenberg #12249.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chin, mã đối chiếu EV-85E313E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chin” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chin và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Both had the same aquiline nose, short upper-lip, bland, firm, but soft mouth, and well-formed chin.
A. G. Riddle, Bart Ridgeley: A Story of Northern Ohio. Nguồn: Project Gutenberg #12249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After he was gone, Alonzo Taft rubbed his chin and mused: “I wonder what ol’ man Dunkin’s got in his head.
Paul Laurence Dunbar, Folks from Dixie. Nguồn: Project Gutenberg #74993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I don’t want no chin from you!” said the Old Dear with a ferocious scowl.

"Tôi không muốn cằm của bạn bị mất!" Old Dear nói với vẻ cau có dữ tợn.dịch máy, chưa biên tập

Robert Tressell, The Ragged Trousered Philanthropists. Nguồn: Project Gutenberg #3608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her face was oval, and the lines of her cheek and chin perfect in their symmetry.

Khuôn mặt của cô ấy có hình trái xoan, các đường nét ở má và cằm hoàn toàn đối xứng.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Mistletoe Bough. Nguồn: Project Gutenberg #3719. · Nguyên văn tiếng Anh
She had a tiny mole on her left nostril and another on the right of her chin.
Guy de Maupassant, Une Vie, a Piece of String and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #7114. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But he was more interested in her husband, a dark dry man, with big eyes, sallow complexion, prominent chin, and vulturine nose.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The masked man moved slightly to one side and his clenched fist caught the warden on the point of the chin.
Jacques Futrelle, Elusive Isabel. Nguồn: Project Gutenberg #10943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was made to stand in a pool of water up to his chin for all time.
«Tantalus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44067 (bản sửa đổi 7661977). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She was dressed in her broad white beaver, tied under the chin, and a riding-habit of the last century.
Washington Irving, Bracebridge Hall. Nguồn: Project Gutenberg #14228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But to keep his chin raised off the ground was irksome, and not much use either.
Joseph Conrad, The Point Of Honor: A Military Tale. Nguồn: Project Gutenberg #17620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I ain't got all day to sit here and listen to chin-moosic.
Lemuel Ely Quigg, Tin-types taken in the streets of New York. Nguồn: Project Gutenberg #22731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Scarcely had they closed their eyes when the door opened, and an old woman, with nose and chin of the nutcracker type, entered the room.
R. M. Ballantyne, Chasing the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #23262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB