Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pant

danh từ
US/ˈpænt/
panted
panting
pants

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

pant nghĩa là quần (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the noise made by a short puff of steam (as from an engine).

Các nét nghĩa của từ pant

  1. 1

    danh từ

    the noise made by a short puff of steam (as from an engine)

    tiếng ồn do một luồng hơi ngắn (như từ động cơ) tạo radịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • pant for breath827 lần trong kho sách

    • pant heavily162 lần trong kho sách

    • pant breath298 lần trong kho sách

    • pant breaths45 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    (usually in the plural) a garment extending from the waist to the knee or ankle, covering each leg separately

    (thường ở số nhiều) quần áo dài từ thắt lưng đến đầu gối hoặc mắt cá chân, che từng chân riêng biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trouser

  3. 3

    danh từ

    a short labored intake of breath with the mouth open

    một hơi thở ngắn nhọc nhằn khi miệng mởdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gasp

  4. 4

    động từ

    breathe noisily, as when one is exhausted

    thở ồn ào, như khi người ta kiệt sứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa puff · gasp · heave

  5. 5

    động từ

    utter while panting, as if out of breath

    thốt lên trong khi thở hổn hển, như thể hết hơidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về pant

pant nghĩa là gì?

pant nghĩa là quần (bản dịch máy, chưa biên tập). pant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the noise made by a short puff of steam (as from an engine).

pant dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pant có 5 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pant được dùng trong câu như thế nào?

So he put out his tongue and panted and looked at Dorothy as if to ask what they should do next. (L. Frank Baum, The Wonderful Wizard of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #55.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pant, mã đối chiếu EV-09BE5E8E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pant” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pant và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

So he put out his tongue and panted and looked at Dorothy as if to ask what they should do next.
L. Frank Baum, The Wonderful Wizard of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #55. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In areas with harsh sunlight, it may make more sense to wear a loose fitting shirt and pants.

Ở những khu vực có ánh nắng gay gắt, bạn nên mặc áo sơ mi và quần rộng rãi.dịch máy, chưa biên tập

«Bicycles/General Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47263 (bản sửa đổi 4300687). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The street door was still unlocked, and on going up he stood panting on the third landing, when he heard voices on the upper floor.

Cửa phố vẫn không khóa, và khi đi lên, anh đứng thở hổn hển ở tầng ba thì nghe thấy tiếng nói ở tầng trên.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Four Short Stories By Emile Zola. Nguồn: Project Gutenberg #1069. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"For the sake of goodness, Cluny, go slower," one of them panted out as they came to him.
G. A. Henty, In Freedom's Cause : A Story of Wallace and Bruce. Nguồn: Project Gutenberg #4792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The deep notes of a very sonorous old gong were distinctly borne on the breeze; the boys ran, hurrying and panting.

Những nốt trầm của một chiếc chiêng cổ rất vang vọng được truyền đi rõ ràng trong gió; các cậu bé chạy, vội vã và thở hổn hển.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, Wild Kitty. Nguồn: Project Gutenberg #9986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Its white glare hurt their eyes, the sweat oozed out from every pore, and they panted for breath.

Ánh sáng trắng chói lóa của nó làm họ nhức mắt, mồ hôi chảy ra từ mọi lỗ chân lông và họ thở hổn hển.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, A Daughter of the Snows. Nguồn: Project Gutenberg #14654. · Nguyên văn tiếng Anh
Her breath came fast as she reached the top of the stairs, and she panted as she rang the bell of the lodging.
F. Marion Crawford, Marzio's Crucifix, and Zoroaster. Nguồn: Project Gutenberg #16720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As for the Professor, after a rapid examination of their disposition and characteristics, he became breathless and panting.

Về phần Giáo sư, sau khi xem xét nhanh tính cách và đặc điểm của họ, ông trở nên khó thở và thở hổn hển.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, A Journey to the Centre of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #18857. · Bản dịch tiếng Anh
The zealous labourers panted in the sickness of horror and the chill of great awe.
Sarah Tytler, Girlhood and Womanhood The Story of some Fortunes and Misfortunes. Nguồn: Project Gutenberg #19140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Bravo, West, lad!" panted Ingleborough, in a low tone that sounded terribly loud in their ears, which magnified everything in their excitement.

"Hoan hô Tây, chàng trai!" Ingleborough thở hổn hển, với một giọng trầm nghe rất to trong tai họ, điều này càng làm tăng thêm sự phấn khích của họ.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, A Dash from Diamond City. Nguồn: Project Gutenberg #21305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I could also hear my friend panting at my heels.
R. M. Ballantyne, The Rover of the Andes: A Tale of Adventure on South America. Nguồn: Project Gutenberg #21699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I shall never do it!" he panted, and he glanced back to see the lion stealing on, with its eyes glaring in the sunshine.

Tôi sẽ không bao giờ làm điều đó!" Anh thở hổn hển và liếc nhìn lại thì thấy con sư tử đang lén lút đi tiếp, với đôi mắt sáng rực dưới ánh nắng.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Diamond Dyke The Lone Farm on the Veldt - Story of South African Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #24821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB