sedan
danh từ- sedans
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
sedan nghĩa là xe sedan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sedan là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a car that is closed and that has front and rear seats and two or four doors.
Các nét nghĩa của từ sedan
- 1
danh từ
a car that is closed and that has front and rear seats and two or four doors
Đồng nghĩa saloon
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
sedan chairs181 lần trong kho sách
sedan chair605 lần trong kho sách
principality of sedan9 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a closed litter for one passenger
một chiếc xe đóng kín cho một hành kháchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sedan chair
Câu hỏi thường gặp về sedan
sedan nghĩa là gì?
sedan nghĩa là xe sedan (bản dịch máy, chưa biên tập). sedan là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a car that is closed and that has front and rear seats and two or four doors.
sedan dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sedan có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sedan được dùng trong câu như thế nào?
It is a frowsy kind of sedan-chair on wheels, with greasy leather curtains and cushions. (Wilkie Collins, My Miscellanies, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43893.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sedan, mã đối chiếu EV-004902E3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng