encompass
động từC2- encompassed
- encompasses
- encompassing
encompass nghĩa là bao gồm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
encompass là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: include in scope.
Các nét nghĩa của từ encompass
- 1
động từC2
include in scope
bao gồm trong phạm vidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa embrace · comprehend · cover
Câu hỏi thường gặp về encompass
encompass nghĩa là gì?
encompass nghĩa là bao gồm (bản dịch máy, chưa biên tập). encompass là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: include in scope.
encompass được dùng trong câu như thế nào?
The length and all-encompassing nature of the war forced each combatant’s home front to adapt. («War on the Homefront», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/encompass, mã đối chiếu EV-5D4E9D59. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng