cliff
danh từB1- cliffs
cliff nghĩa là vách đá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cliff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep high face of rock.
Các nét nghĩa của từ cliff
- 1
danh từB1
a steep high face of rock
một mặt đá cao dốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drop · drop-off
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
precipitous cliff313 lần trong kho sách
steep cliff426 lần trong kho sách
perpendicular cliff314 lần trong kho sách
rocky cliff371 lần trong kho sách
englewood cliff195 lần trong kho sách
overhanging cliff214 lần trong kho sách
beetling cliff155 lần trong kho sách
cliff salem167 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cliff
cliff nghĩa là gì?
cliff nghĩa là vách đá (bản dịch máy, chưa biên tập). cliff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep high face of rock.
cliff được dùng trong câu như thế nào?
The cliffs at this place are altogether about seventy feet high, but their bases were concealed by accumulations of ice. (John Franklin, Narrative of a Second Expedition to the Shores of the Polar Sea, in the Years 1825, 1826, and 1827. Nguồn: Project Gutenberg #33467.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cliff, mã đối chiếu EV-C75B4E68. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng