Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

prom

danh từ
B2
US/ˈpɹɑm/
proms
Ý nghĩa trọng tâm

prom nghĩa là vũ hội.

prom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a formal ball held for a school class toward the end of the academic year.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a formal ball held for a school class toward the end of the academic year

    →

    một buổi vũ hội trang trọng được tổ chức cho một lớp học vào cuối năm học

    Đồng nghĩa:promenade
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    bbc prom
    26 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa prom và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The PROMs can be changed to whatever and need mainly to be of correct size.

PROM có thể được thay đổi thành bất kỳ thứ gì và chủ yếu cần có kích thước chính xác.

Wikimedia contributors, Oscilloscope Design
Prom above sounded the rattle of the wireless, as it sent forth its message of distress.
Vaizey, George de Horne, Mrs., An Unknown Lover, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Prom his descriptions you would imagine she was another Helen of Troy, but I'm told she's quite an ordinary nice girl.

Theo mô tả của anh ấy, bạn sẽ tưởng tượng cô ấy là một Helen khác của thành Troy, nhưng tôi được biết cô ấy là một cô gái tốt bụng bình thường.

Vaizey, George de Horne, Mrs., An Unknown Lover, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Prom day to day he became more attached to the Tsar, and grew better able to appreciate his lofty character.
Pushkin, Aleksandr Sergeevich, The Queen of Spades, and other stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For was not her only son, her pride and joy, leader of the revels as head of the floor committee of the “Prom”?
Harrison, Burton, Mrs., The Carcellini Emerald, With Other Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then it became too dangerous in London and the Proms were held in Bristol and then Bedford.
Wikipedia contributors, BBC Proms
People can hear different kinds of music at the Proms: not just classical music but jazz and music from far-away countries.
Wikipedia contributors, BBC Proms
"Prom what has happened to-night, I see plainly that the plotters against your life have friends very near you.
Levett Yeats, S. (Sidney), 1858?-1916, The Honour of Savelli: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Cordy had to get a job at a dress store to pay for a dress for her senior prom.
Wikipedia contributors, Buffy the Vampire Slayer
In his blog, he wrote about normal high school events, applying to college, going to prom, Senior awards night, his girlfriend.
Wikimedia contributors, Miles Levin - Teen Blogger Dies before 19th Birthday
At the Last Night of the Proms it is decorated by a chaplet.
Wikipedia contributors, Henry Wood
At the Proms today his bust is put at the front of the Royal Albert Hall during the whole of each Prom season.
Wikipedia contributors, Henry Wood

Câu hỏi thường gặp về prom (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. prom nghĩa là gì trong tiếng Việt?

prom có nghĩa chính là: một buổi vũ hội trang trọng được tổ chức cho một lớp học vào cuối năm học. Định nghĩa tiếng Anh: "a formal ball held for a school class toward the end of the academic year".

2. prom thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

prom là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của prom theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), prom được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɹɑm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. prom thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ prom được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của prom gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của prom gồm: proms.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với prom là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bbc prom.

7. prom có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: promenade. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến prom?

Từ prom xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với prom đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The PROMs can be changed to whatever and need mainly to be of correct size." (Dịch nghĩa: PROM có thể được thay đổi thành bất kỳ thứ gì và chủ yếu cần có kích thước chính xác.). Câu văn minh họa cách dùng prom làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng prom?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.