Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

muscle

danh từ
B1
US/ˈmʌsəl/
muscled
muscles
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

muscle nghĩa là cơ bắp.

muscle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the contractile organs of the body.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    one of the contractile organs of the body

    →

    một trong những cơ quan co bóp của cơ thể

    Đồng nghĩa:musculus
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    skeletal muscle
    372 lần trong kho sách
    facial muscle
    195 lần trong kho sách
    depressor muscle
    159 lần trong kho sách
    muscle contraction
    121 lần trong kho sách
    muscle cells
    215 lần trong kho sách
    muscle tissue
    121 lần trong kho sách
    smooth muscle
    231 lần trong kho sách
    moving a muscle
    329 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    animal tissue consisting predominantly of contractile cells

    →

    mô động vật bao gồm chủ yếu là các tế bào co bóp

    Đồng nghĩa:muscular tissue
  3. 3danh từ
    B1

    a bully employed as a thug or bodyguard

    →

    một kẻ bắt nạt được thuê làm côn đồ hoặc vệ sĩ

    Đồng nghĩa:muscleman
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa muscle và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

When I reached him he was pinching the biceps muscle of his arm.

Khi tôi đến chỗ anh ấy, anh ấy đang véo cơ bắp tay của cánh tay mình.

Ewing, Juliana Horatia, A Great Emergency and Other Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
After the effects of Rigor Mortis have worn off, the muscles relax for the second time, and this is called secondary flaccidity.
Wikimedia contributors, Human decomposition
All this reacts on the brain, and prostration soon follows with collapsed muscles and dulled eyes.
Darwin, Charles, The Expression of the Emotions in Man and Animals
Then he again looked up at Croll;--but on this occasion Croll did not move a muscle of his face.
Trollope, Anthony, The Way We Live Now, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The hand which lay--mere skin, muscle, and bone--on the counterpane had guided many to the door of the mysteries.
Crockett, S. R. (Samuel Rutherford), The Red Axe, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The muscle at once becomes shorter and thicker, as may be felt by placing the fingers on it.
Davison, Alvin, Health Lessons, Book 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Levi Farrington was a very powerful man, standing six feet in his stockings, with a frame and muscles in proportion to his size.
Pinkerton, Allan, Mississippi Outlaws and the Detectives Don Pedro and the Detectives; Poisoner and the Detectives, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And Jimmy obligingly flexed his biceps and offered the bunched-up knot of muscles as a proof of his growing power.

Và Jimmy miễn cưỡng uốn cong bắp tay của mình và đưa ra những cơ bắp săn chắc như một bằng chứng cho sức mạnh ngày càng tăng của mình.

Colton, Matthew M., Frank Armstrong at Queens, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He’s had to work for a living, and that has given him muscle.”
Alger, Horatio, Jr., Sink or Swim; or, Harry Raymond's Resolve, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Go on, Cleary, there may be something better than a fellow-workman to try your muscle on before long.”
Dunbar, Paul Laurence, Folks from Dixie, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Creatine is stored in our muscles and brain, where it changes into phosphocreatine.

Creatine được lưu trữ trong cơ và não của chúng ta, nơi nó chuyển hóa thành phosphocreatine.

Wikipedia contributors, Creatine
Head/neck/back injuries along with multiple fractures can occur from strong muscle contractions from being electrocuted.

Chấn thương ở đầu/cổ/lưng cùng với gãy xương nhiều chỗ có thể xảy ra do co cơ mạnh do bị điện giật.

Wikimedia contributors, First Aid/Electrocution

Câu hỏi thường gặp về muscle (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. muscle nghĩa là gì trong tiếng Việt?

muscle có nghĩa chính là: một trong những cơ quan co bóp của cơ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "one of the contractile organs of the body".

2. muscle thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

muscle là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của muscle theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), muscle được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmʌsəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. muscle thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ muscle được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của muscle gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của muscle gồm: muscled, muscles.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với muscle là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: skeletal muscle, facial muscle, depressor muscle, muscle contraction, muscle cells.

7. muscle có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: musculus, muscular tissue, muscleman. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến muscle?

Từ muscle xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với muscle đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "When I reached him he was pinching the biceps muscle of his arm." (Dịch nghĩa: Khi tôi đến chỗ anh ấy, anh ấy đang véo cơ bắp tay của cánh tay mình.). Câu văn minh họa cách dùng muscle làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng muscle?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.