muscle
danh từ- muscled
- muscles
muscle nghĩa là cơ bắp.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
one of the contractile organs of the body
→một trong những cơ quan co bóp của cơ thể
Đồng nghĩa:musculusCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)skeletal muscle372 lần trong kho sáchfacial muscle195 lần trong kho sáchdepressor muscle159 lần trong kho sáchmuscle contraction121 lần trong kho sáchmuscle cells215 lần trong kho sáchmuscle tissue121 lần trong kho sáchsmooth muscle231 lần trong kho sáchmoving a muscle329 lần trong kho sách - 2danh từB1
animal tissue consisting predominantly of contractile cells
→mô động vật bao gồm chủ yếu là các tế bào co bóp
Đồng nghĩa:muscular tissue - 3danh từB1
a bully employed as a thug or bodyguard
→một kẻ bắt nạt được thuê làm côn đồ hoặc vệ sĩ
Đồng nghĩa:muscleman
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa muscle và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
When I reached him he was pinching the biceps muscle of his arm.Khi tôi đến chỗ anh ấy, anh ấy đang véo cơ bắp tay của cánh tay mình.
After the effects of Rigor Mortis have worn off, the muscles relax for the second time, and this is called secondary flaccidity.All this reacts on the brain, and prostration soon follows with collapsed muscles and dulled eyes.Then he again looked up at Croll;--but on this occasion Croll did not move a muscle of his face.The hand which lay--mere skin, muscle, and bone--on the counterpane had guided many to the door of the mysteries.The muscle at once becomes shorter and thicker, as may be felt by placing the fingers on it.Levi Farrington was a very powerful man, standing six feet in his stockings, with a frame and muscles in proportion to his size.And Jimmy obligingly flexed his biceps and offered the bunched-up knot of muscles as a proof of his growing power.Và Jimmy miễn cưỡng uốn cong bắp tay của mình và đưa ra những cơ bắp săn chắc như một bằng chứng cho sức mạnh ngày càng tăng của mình.
He’s had to work for a living, and that has given him muscle.”“Go on, Cleary, there may be something better than a fellow-workman to try your muscle on before long.”Creatine is stored in our muscles and brain, where it changes into phosphocreatine.Creatine được lưu trữ trong cơ và não của chúng ta, nơi nó chuyển hóa thành phosphocreatine.
Head/neck/back injuries along with multiple fractures can occur from strong muscle contractions from being electrocuted.Chấn thương ở đầu/cổ/lưng cùng với gãy xương nhiều chỗ có thể xảy ra do co cơ mạnh do bị điện giật.
Câu hỏi thường gặp về muscle (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. muscle nghĩa là gì trong tiếng Việt?
muscle có nghĩa chính là: một trong những cơ quan co bóp của cơ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "one of the contractile organs of the body".
2. muscle thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
muscle là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của muscle theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), muscle được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmʌsəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. muscle thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ muscle được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của muscle gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của muscle gồm: muscled, muscles.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với muscle là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: skeletal muscle, facial muscle, depressor muscle, muscle contraction, muscle cells.
7. muscle có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: musculus, muscular tissue, muscleman. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến muscle?
Từ muscle xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với muscle đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "When I reached him he was pinching the biceps muscle of his arm." (Dịch nghĩa: Khi tôi đến chỗ anh ấy, anh ấy đang véo cơ bắp tay của cánh tay mình.). Câu văn minh họa cách dùng muscle làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng muscle?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.