backward
trạng từB2- backwards
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
backward nghĩa là lạc hậu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
backward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear.
Các nét nghĩa của từ backward
- 1
trạng từB2
at or to or toward the back or rear
tại hoặc tới hoặc về phía sau hoặc phía saudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa back · backwards · rearward · rearwardsTrái nghĩa forward
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
staggered backward191 lần trong kho sách
backward compatibility134 lần trong kho sách
walking backward398 lần trong kho sách
reeled backward113 lần trong kho sách
backward glance447 lần trong kho sách
fell backward907 lần trong kho sách
stepping backward138 lần trong kho sách
step backward479 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
in a manner or order or direction the reverse of normal
theo cách thức hoặc trật tự hoặc hướng đi ngược lại với bình thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa backwards
- 3
trạng từB2
in or to or toward a past time
trong hoặc tới hoặc hướng tới một thời gian trong quá khứdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa backTrái nghĩa forward
Câu hỏi thường gặp về backward
backward nghĩa là gì?
backward nghĩa là lạc hậu (bản dịch máy, chưa biên tập). backward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the back or rear.
backward dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ backward có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
backward được dùng trong câu như thế nào?
Of course they make but slow progress; if, indeed, two steps backwards are not taken to every one forwards." (T. S. Arthur, Rising in the world. Nguồn: Project Gutenberg #71329.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/backward, mã đối chiếu EV-250E2C37. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng