jungle
danh từ- jungles
jungle nghĩa là rừng nhiệt đới.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a location marked by an intense competition and struggle for survival
→một địa điểm được đánh dấu bằng sự cạnh tranh và đấu tranh khốc liệt để sinh tồn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)dense jungle208 lần trong kho sáchthorny jungle79 lần trong kho sáchimpenetrable jungle61 lần trong kho sáchthick jungle239 lần trong kho sáchtangled jungle31 lần trong kho sách - 2danh từB1
a place where hoboes camp
→nơi cắm trại của hoboes
Đồng nghĩa:hobo camp - 3danh từB1
an impenetrable equatorial forest
→một khu rừng xích đạo không thể xuyên thủng
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa jungle và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
They dodged about, taking short cuts through the jungle, and surrounding us.Two wild animals were prowling, and hunting each other in the jungle.Hai con thú hoang đang rình mò và săn mồi lẫn nhau trong rừng.
"They're both lying in the jungle back there with their throats cut."“Cả hai đều đang nằm trong rừng và bị cắt cổ.”
Most of the time we were in forest or swampy jungle.Hầu hết thời gian chúng tôi ở trong rừng hoặc rừng đầm lầy.
"Tell him we'll go soon right up to the hills through the jungle, and that I'll try and find him a gold-mine.He passed his white enemy, and disappeared in the jungle.The innocent antelope continued to listen and gaze its fill, and was finally permitted to retire unmolested into its native jungle.Gazing toward the jungle, he yelled: 'A tiger! a tiger!'Thus admonished, the native resumed the march, and led them through the jungle into deeper and darker shades.Bidding him follow me, I hastened out of the hut, ordered the sailor to accompany us, and plunged into the jungle.Then Mrs. Desborough realized how her darling had been fed and kept alive in the trackless jungle.But just then a fierce tumult of voices, rolling down from the jungle path, put other thoughts than soup into Spottie's pate.Câu hỏi thường gặp về jungle (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. jungle nghĩa là gì trong tiếng Việt?
jungle có nghĩa chính là: một địa điểm được đánh dấu bằng sự cạnh tranh và đấu tranh khốc liệt để sinh tồn. Định nghĩa tiếng Anh: "a location marked by an intense competition and struggle for survival".
2. jungle thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
jungle là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của jungle theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), jungle được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdʒʌŋɡəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. jungle thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ jungle được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của jungle gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của jungle gồm: jungles.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với jungle là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: dense jungle, thorny jungle, impenetrable jungle, thick jungle, tangled jungle.
7. jungle có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: hobo camp. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến jungle?
Từ jungle xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với jungle đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "They dodged about, taking short cuts through the jungle, and surrounding us.". Câu văn minh họa cách dùng jungle làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng jungle?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.