jungle
danh từB1- jungles
jungle nghĩa là rừng nhiệt đới (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
jungle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a location marked by an intense competition and struggle for survival.
Các nét nghĩa của từ jungle
- 1
danh từB1
a location marked by an intense competition and struggle for survival
một địa điểm được đánh dấu bằng sự cạnh tranh và đấu tranh khốc liệt để sinh tồndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
dense jungle208 lần trong kho sách
thorny jungle79 lần trong kho sách
impenetrable jungle61 lần trong kho sách
thick jungle239 lần trong kho sách
tangled jungle31 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a place where hoboes camp
nơi cắm trại của hoboesdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hobo camp
- 3
danh từB1
an impenetrable equatorial forest
một khu rừng xích đạo không thể xuyên thủngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về jungle
jungle nghĩa là gì?
jungle nghĩa là rừng nhiệt đới (bản dịch máy, chưa biên tập). jungle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a location marked by an intense competition and struggle for survival.
jungle được dùng trong câu như thế nào?
They dodged about, taking short cuts through the jungle, and surrounding us. (Paul B. Du Chaillu, The Country of the Dwarfs. Nguồn: Project Gutenberg #48643.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jungle, mã đối chiếu EV-5B77E99F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng