Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

firm

tính từ, danh từ, động từB1
US/ˈfɝm/
firmed
firmer
firmest
firming
firms

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

firm nghĩa là chắc chắn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

firm là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by firm determination or resolution.

Các nét nghĩa của từ firm

  1. 1

    tính từB1

    marked by firm determination or resolution

    được đánh dấu bằng quyết tâm hoặc giải pháp chắc chắndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa steadfast · steady · stiff · unbendable · unfaltering · unshakable

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • firm conviction700 lần trong kho sách

    • firm belief776 lần trong kho sách

    • firm grasp520 lần trong kho sách

    • firm grip406 lần trong kho sách

    • firm step906 lần trong kho sách

    • firm footing321 lần trong kho sách

    • firm resolve342 lần trong kho sách

    • firm believer271 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    not soft or yielding to pressure

    không mềm hoặc chịu áp lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa solid

  3. 3

    tính từB1

    strong and sure

    mạnh mẽ và chắc chắndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa strong

  4. 4

    danh từB1

    the members of a business organization that owns or operates one or more establishments

    các thành viên của một tổ chức kinh doanh sở hữu hoặc điều hành một hoặc nhiều cơ sởdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa house · business firm

  5. 5

    động từB1

    become taut or tauter

    trở nên căng hoặc căng hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tauten

  6. 6

    động từB1

    make taut or tauter

    làm căng hoặc căng hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tauten

Câu hỏi thường gặp về firm

firm nghĩa là gì?

firm nghĩa là chắc chắn (bản dịch máy, chưa biên tập). firm là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by firm determination or resolution.

firm dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ firm có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

firm được dùng trong câu như thế nào?

George had only presented one cheque for the firm at present. (George R. Sims, Rogues and Vagabonds. Nguồn: Project Gutenberg #46443.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/firm, mã đối chiếu EV-EEDEF27F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “firm” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa firm và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

George had only presented one cheque for the firm at present.
George R. Sims, Rogues and Vagabonds. Nguồn: Project Gutenberg #46443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Outsiders also use publicly available data about firms to make purchasing, investment, credit, and regulatory decisions.
«Importance of Data and Technology», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The equity in a firm that has no financial leverage is called unlevered equity.

Vốn chủ sở hữu trong một công ty không có đòn bẩy tài chính được gọi là vốn chủ sở hữu không có đòn bẩy tài chính.dịch máy, chưa biên tập

«Capital Structure Choices», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
She it is who stands firm; he it is who must accommodate himself.
William James, Pragmatism: A New Name for Some Old Ways of Thinking. Nguồn: Project Gutenberg #5116. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
William kissed her, but there was triumph in his heart as he pressed his mustache against her firm lips.
Dora Russell, A Country Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #47282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On that point, however, Will was firm as a rock.
Grant Allen, Linnet: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #48296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But human endurance has its limits, and after excessive efforts there invariably comes a moment when the shrinking flesh fails the firmest will.
Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #48641. · Bản dịch tiếng Anh
I shall follow your advice, and see the heads of your firm as to funds on my way through London.

Tôi sẽ làm theo lời khuyên của bạn và gặp những người đứng đầu công ty của bạn về nguồn vốn trên đường đi qua London.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Alexander, At Bay. Nguồn: Project Gutenberg #49714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And to be a partner in a law firm, a man must have some little experience--something beyond his bare degree.
F. Marion Crawford, Katherine Lauderdale; Vol. 2 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #50886. · Nguyên văn tiếng Anh
The tears rained from Grace’s eyes, but she stood firm as a rock.
Mrs. Oliphant, The Two Marys. Nguồn: Project Gutenberg #52615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Nothing has been going on,” said Elsie, pale but firm.
Mrs. Oliphant, The Unjust Steward; or, The Minister's Debt. Nguồn: Project Gutenberg #55166. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was a tall, strong man, with a square-shaped face, a beak-like nose, and a large firm mouth.

Anh ta là một người đàn ông cao lớn, khỏe mạnh, có khuôn mặt vuông, chiếc mũi giống mỏ chim và cái miệng to rắn chắc.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Work [Travail]. Nguồn: Project Gutenberg #55282. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB