onwards
trạng từ- onwardsed
- onwardses
- onwardsing
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
onwards nghĩa là trở đi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
onwards là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a forward direction.
Các nét nghĩa của từ onwards
- 1
trạng từ
in a forward direction
theo hướng phía trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ahead · onward · forward · forwards · forrader
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
sped onwards41 lần trong kho sách
journeyed onwards22 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về onwards
onwards nghĩa là gì?
onwards nghĩa là trở đi (bản dịch máy, chưa biên tập). onwards là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in a forward direction.
onwards dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ onwards có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
onwards được dùng trong câu như thế nào?
As the white man has travelled onwards, he has spread over the country belonging to several tribes. (Charles Darwin, The Voyage of the Beagle. Nguồn: Project Gutenberg #944.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/onwards, mã đối chiếu EV-F44A6DB4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng