horn
danh từB1- horns
horn nghĩa là sừng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
horn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a noisemaker (as at parties or games) that makes a loud noise when you blow through it.
Các nét nghĩa của từ horn
- 1
danh từB1
a noisemaker (as at parties or games) that makes a loud noise when you blow through it
một máy tạo tiếng ồn (như trong các bữa tiệc hoặc trò chơi) tạo ra tiếng động lớn khi bạn thổi qua nódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cape horn1.725 lần trong kho sách
powder horn825 lần trong kho sách
bugle horn242 lần trong kho sách
fog horn312 lần trong kho sách
golden horn555 lần trong kho sách
van horn425 lần trong kho sách
horn spoon177 lần trong kho sách
hunting horn314 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
one of the bony outgrowths on the heads of certain ungulates
một trong những phần xương phát triển trên đầu của một số loài động vật móng guốcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a noise made by the driver of an automobile to give warning
Câu hỏi thường gặp về horn
horn nghĩa là gì?
horn nghĩa là sừng (bản dịch máy, chưa biên tập). horn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a noisemaker (as at parties or games) that makes a loud noise when you blow through it.
horn được dùng trong câu như thế nào?
Count Horn, Admiral of the Seas, noted for his bravery, was also considered a patriot likely to come forward in the cause of liberty. (William Henry Giles Kingston, The Golden Grasshopper: A story of the days of Sir Thomas Gresham. Nguồn: Project Gutenberg #21390.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/horn, mã đối chiếu EV-DEDCD1A1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng