bare
tính từ, động từB1- bared
- bares
- baring
bare nghĩa là trần trụi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bare là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: completely unclothed.
Các nét nghĩa của từ bare
- 1
tính từB1
completely unclothed
hoàn toàn cởi trầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa au naturel · naked · nude
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bare headed1.197 lần trong kho sách
bare footed654 lần trong kho sách
bare gould501 lần trong kho sách
laid bare1.510 lần trong kho sách
bare feet2.493 lần trong kho sách
bare legged376 lần trong kho sách
bare poles346 lần trong kho sách
bare walls633 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
lacking in amplitude or quantity
thiếu biên độ hoặc số lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scanty · spare
- 3
tính từB1
not having a protective covering
không có lớp vỏ bảo vệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unsheathed
- 4
động từB1
lay bare
nằm trầndịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
make public
công khaidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa publicize · publicise · air
- 6
động từB1
lay bare
nằm trầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa denude · denudate · strip
Câu hỏi thường gặp về bare
bare nghĩa là gì?
bare nghĩa là trần trụi (bản dịch máy, chưa biên tập). bare là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: completely unclothed.
bare được dùng trong câu như thế nào?
The country immediately adjoining the port seemed bare and without verdure. (Hester, Lady Stanhope, Travels of Lady Hester Stanhope, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72270.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bare, mã đối chiếu EV-4EBF92AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng