sharply
trạng từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
sharply nghĩa là sắc nét (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sharply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an aggressive manner.
Các nét nghĩa của từ sharply
- 1
trạng từB2
in an aggressive manner
một cách hung hăngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aggressively
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sharply defined517 lần trong kho sách
sharply outlined156 lần trong kho sách
turning sharply622 lần trong kho sách
turned sharply1.493 lần trong kho sách
glanced sharply208 lần trong kho sách
rang sharply148 lần trong kho sách
sharply round932 lần trong kho sách
somewhat sharply295 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
in a well delineated manner
một cách được phác họa rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crisply
- 3
trạng từB2
changing suddenly in direction and degree
thay đổi đột ngột về hướng và mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sharp · acutely
Câu hỏi thường gặp về sharply
sharply nghĩa là gì?
sharply nghĩa là sắc nét (bản dịch máy, chưa biên tập). sharply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an aggressive manner.
sharply dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sharply có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sharply được dùng trong câu như thế nào?
Interpretation of this text is the subject of many court cases and continues to sharply divide political discourse in the United States. («Finding Common Ground», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282408 (bản sửa đổi 2810687).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sharply, mã đối chiếu EV-DDC8384C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng