Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

abhor

động từC2
US/æbˈhɔɹ/
abhored
abhoring
abhorred
abhorring
abhors

abhor nghĩa là ghê tởm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

abhor là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: find repugnant.

Các nét nghĩa của từ abhor

  1. 1

    động từC2

    find repugnant

    tìm thấy sự ghê tởmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa loathe · abominate · execrate

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • abhor a vacuum64 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về abhor

abhor nghĩa là gì?

abhor nghĩa là ghê tởm (bản dịch máy, chưa biên tập). abhor là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: find repugnant.

abhor được dùng trong câu như thế nào?

No, no, I am sensible of my crime, but cannot abhor it. (Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abhor, mã đối chiếu EV-A5A6D481. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “abhor” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa abhor và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

No, no, I am sensible of my crime, but cannot abhor it.
Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Nay, let him go; no traitors harbour there: For tyranny is so abhorred in Unterwald, No tools can there be found to work her will.

Không, hãy để anh ta đi; không có kẻ phản bội nào ẩn náu ở đó: Vì chế độ chuyên chế rất đáng ghê tởm ở Unterwald, Không có công cụ nào có thể được tìm thấy để thực hiện ý muốn của cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Friedrich Schiller, Wilhelm Tell. Nguồn: Project Gutenberg #2782. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It is well known that we hate and abhor anything in the shape of a legal debt.

Ai cũng biết rằng chúng ta ghét và ghê tởm bất cứ thứ gì dưới hình thức một khoản nợ hợp pháp.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, Nuts and Nutcrackers. Nguồn: Project Gutenberg #31685. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We shall say six o’clock dinner, and alone; these men abhor the idea of dressing, if they can help it.”

Chúng ta sẽ ăn tối lúc sáu giờ và một mình; những người đàn ông này ghét ý tưởng ăn mặc, nếu họ có thể giúp được.”dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, Luttrell Of Arran. Nguồn: Project Gutenberg #35717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"'There is none;--unless it be this Mr. Cromwell,' she said, with a little hesitation, knowing how abhorred the name was amongst us.
Elizabeth Rundle Charles, On both sides of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #75741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is a good and gentle and loving God, and would abhor sacrifices of blood."
G. A. Henty, By Right of Conquest; Or, With Cortez in Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #19398. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am sure that old Richard Round would abhor any such work as you or I would do.
Anthony Trollope, Orley Farm. Nguồn: Project Gutenberg #23000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My lord, you know I abhor a crime, even worse than I detest life; I adore the supreme Being.----I owe every thing to you.
Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He hath borne me on his back' a thousand times'; and now', how abhorred my imagination is'!
William Holmes McGuffey, McGuffey's Fifth Eclectic Reader. Nguồn: Project Gutenberg #15040. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I both despise and abhor doctrines that can do no more than this.
William Ware, Zenobia; or, the Fall of Palmyra. Nguồn: Project Gutenberg #8938. · Nguyên văn tiếng Anh
The man who can betray and ruin an innocent woman, who loves him, ought to be abhorred by men.
Samuel Richardson, The History of Sir Charles Grandison, Volume 4 (of 7). Nguồn: Project Gutenberg #13884. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He honestly abhorred the memory of her, and never spoke her name.
Ouida, Wanda, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #52137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB