abhor
động từC2- abhored
- abhoring
- abhorred
- abhorring
- abhors
abhor nghĩa là ghê tởm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
abhor là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: find repugnant.
Các nét nghĩa của từ abhor
- 1
động từC2
find repugnant
tìm thấy sự ghê tởmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loathe · abominate · execrate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
abhor a vacuum64 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về abhor
abhor nghĩa là gì?
abhor nghĩa là ghê tởm (bản dịch máy, chưa biên tập). abhor là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: find repugnant.
abhor được dùng trong câu như thế nào?
No, no, I am sensible of my crime, but cannot abhor it. (Jean-Jacques Rousseau, Eloisa. Nguồn: Project Gutenberg #76639.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abhor, mã đối chiếu EV-A5A6D481. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng