Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tear”

1.600 câu thật có từ tear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tear nghĩa là giọt nước mắt (danh từ /tɪə(r)/ UK, /tɪr/ US); xé rách, làm toạc ra, vết rách (động từ & danh từ /teə(r)/ UK, /ter/ US). tear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drop of clear salty liquid secreted by the lacrimal glands of the eye when crying or when the eye is irritated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tear

Danh sách câu dẫn chứng (1.600 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng tear nằm ở trang từ điển: tear đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tear trong kho câu?
Kho câu có 1.600 câu có từ tear hoặc các dạng của từ, trích từ 785 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 514 câu, rồi Bậc B2 với 296 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.