aloud
trạng từB1aloud nghĩa là lớn tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
aloud là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: using the voice.
Các nét nghĩa của từ aloud
- 1
trạng từB1
using the voice
sử dụng giọng nóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa out loud
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sobbed aloud904 lần trong kho sách
groaned aloud886 lần trong kho sách
laughed aloud2.451 lần trong kho sách
read aloud3.727 lần trong kho sách
reading aloud1.217 lần trong kho sách
wept aloud570 lần trong kho sách
shrieked aloud349 lần trong kho sách
crying aloud508 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
with relatively high volume
với khối lượng tương đối caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loudly · loud
Câu hỏi thường gặp về aloud
aloud nghĩa là gì?
aloud nghĩa là lớn tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập). aloud là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: using the voice.
aloud được dùng trong câu như thế nào?
And the man screamed aloud and stretched out his arms as if to fright away a phantom. (Joseph Sheridan Le Fanu, A Stable for Nightmares; or, Weird Tales. Nguồn: Project Gutenberg #26451.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aloud, mã đối chiếu EV-3C988659. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng