gushing
tính từC1gushing nghĩa là phun trào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gushing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flowing profusely.
Các nét nghĩa của từ gushing
- 1
tính từC1
flowing profusely
chảy tràndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pouring
- 2
tính từC1
uttered with unrestrained enthusiasm
thốt lên với sự nhiệt tình không kiềm chế đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa burbling · burbly · effusive
- 3
tính từC1
extravagantly demonstrative
biểu tình một cách ngông cuồngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa effusive · gushy
Câu hỏi thường gặp về gushing
gushing nghĩa là gì?
gushing nghĩa là phun trào (bản dịch máy, chưa biên tập). gushing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flowing profusely.
gushing được dùng trong câu như thế nào?
The rescue effort was made more difficult because the gushing water was moving so quickly. («168-centimetre water main breaks near Washington D.C.», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118552 (bản sửa đổi 4812266).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gushing, mã đối chiếu EV-FBFFC3A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng