Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gushing

tính từC1
US/ˈɡʌʃɪŋ/

gushing nghĩa là phun trào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gushing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flowing profusely.

Các nét nghĩa của từ gushing

  1. 1

    tính từC1

    flowing profusely

    chảy tràndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pouring

  2. 2

    tính từC1

    uttered with unrestrained enthusiasm

    thốt lên với sự nhiệt tình không kiềm chế đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa burbling · burbly · effusive

  3. 3

    tính từC1

    extravagantly demonstrative

    biểu tình một cách ngông cuồngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa effusive · gushy

Câu hỏi thường gặp về gushing

gushing nghĩa là gì?

gushing nghĩa là phun trào (bản dịch máy, chưa biên tập). gushing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flowing profusely.

gushing được dùng trong câu như thế nào?

The rescue effort was made more difficult because the gushing water was moving so quickly. («168-centimetre water main breaks near Washington D.C.», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118552 (bản sửa đổi 4812266).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gushing, mã đối chiếu EV-FBFFC3A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gushing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gushing và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The rescue effort was made more difficult because the gushing water was moving so quickly.

Nỗ lực cứu hộ càng khó khăn hơn vì dòng nước chảy quá nhanh.dịch máy, chưa biên tập

«168-centimetre water main breaks near Washington D.C.», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118552 (bản sửa đổi 4812266). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
My darling was sitting up in bed, with her hands clasped together and streams of tears gushing from her eyes.
Leo, graf Tolstoy, Childhood. Nguồn: Project Gutenberg #2142. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In the cool of the evening the superior took me to a spring of clear delicious water, gushing from rocks environed with trees.
A. A. Paton, Servia, Youngest Member of the European Family or, A Residence in Belgrade and Travels in the Highlands and Woodlands of the Interior, during the years 1843 and 1844.. Nguồn: Project Gutenberg #16999. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
You seem to think I should have been gushing over with amiability to them, just because they have not even been honestly, vulgarly kind.

Có vẻ như bạn nghĩ rằng lẽ ra tôi phải tỏ ra thân thiện với họ, chỉ vì họ thậm chí còn không tử tế một cách trung thực và thô tục.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Molesworth, Blanche: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #43125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was either magic or some very curious machinery that caused the gushing waterspout to assume all these forms.

Có thể là nhờ phép thuật hoặc một cỗ máy rất kỳ lạ nào đó đã khiến dòng nước phun trào có tất cả những hình dạng này.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel Hawthorne, Tanglewood Tales. Nguồn: Project Gutenberg #51995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'You certainly are a very extraordinary fellow,' said Mr. Lingard, who was one of those gushing creatures whom nothing could silence.
Edmund Yates, The Yellow Flag: A Novel. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #61180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Everywhere may be seen gushing tears, and everywhere faintly heard the sound of stifled sighs.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Volume 11. Nguồn: Project Gutenberg #7747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It touches like sweet music the tenderest chords of her own; and like gushing fountains her great black eyes fill with tears.
F. Colburn Adams, Justice in the By-Ways, a Tale of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Need we say that his mother's gushing powers were expended upon him with the force of a Norwegian mill-race?
R. M. Ballantyne, The Fugitives: The Tyrant Queen of Madagascar. Nguồn: Project Gutenberg #23263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"No, my brother, no, no!" cried Amelia, with wild, gushing tears.
L. Mühlbach, Berlin and Sans-Souci; Or, Frederick the Great and His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #4205. · Bản dịch tiếng Anh
On entering it, by the light from the main cabin, they saw the water gushing in every time the schooner heeled over.
William Henry Giles Kingston, The Three Admirals. Nguồn: Project Gutenberg #21447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Birds of a feather flock together," said Mrs Rantaway--late Miss Gushing--when she heard of the visit.
Anthony Trollope, Doctor Thorne. Nguồn: Project Gutenberg #3166. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB