Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

truly

trạng từA2
US/ˈtɹuli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

truly nghĩa là thực sự (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

truly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality.

Các nét nghĩa của từ truly

  1. 1

    trạng từA2

    in accordance with truth or fact or reality

    phù hợp với sự thật hoặc thực tế hoặc thực tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa genuinely · really

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • truly sorry599 lần trong kho sách

    • truly thankful261 lần trong kho sách

    • truly grateful243 lần trong kho sách

    • truly loved481 lần trong kho sách

    • truly wonderful321 lần trong kho sách

    • ay truly239 lần trong kho sách

    • truly noble320 lần trong kho sách

    • truly astonishing136 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    by right

    bên phảidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rightfully

  3. 3

    trạng từA2

    with sincerity

    với sự chân thànhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sincerely · unfeignedly

Câu hỏi thường gặp về truly

truly nghĩa là gì?

truly nghĩa là thực sự (bản dịch máy, chưa biên tập). truly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with truth or fact or reality.

truly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ truly có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

truly được dùng trong câu như thế nào?

The projecting portion should be made to slide freely and truly in the slot, and the terminal shank should be soldered in the hole. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1924 10 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417836 (bản sửa đổi 4594994).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/truly, mã đối chiếu EV-EE3669A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “truly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa truly và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The projecting portion should be made to slide freely and truly in the slot, and the terminal shank should be soldered in the hole.

Phần nhô ra phải được chế tạo để trượt tự do và thực sự trong khe, đồng thời thân đầu cuối phải được hàn vào lỗ.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1924 10 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417836 (bản sửa đổi 4594994). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Truly it would be so,” answered Ottur; “but, remember, we shall fight with closed visors.
Friedrich Heinrich Karl, Freiherr de La Motte-Fouqué, The magic ring, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #77098. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Thus it was that, in spite of her husband, Maud never truly appreciated William Douglas.
S. R. Crockett, Maid Margaret of Galloway. Nguồn: Project Gutenberg #76337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Where there is little or no sense of the obligations of morality, it is truly unwise to expatiate upon abstruse doctrinal points.

Ở nơi nào có ít hoặc không có ý thức về các nghĩa vụ đạo đức, thì thực sự không khôn ngoan khi nói dài dòng về những điểm giáo lý trừu tượng.dịch máy, chưa biên tập

Tilly Buttrick, Buttrick's voyages, 1812-1819; Evans's Pedestrious tour, 1818. Nguồn: Project Gutenberg #75189. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“He loves me very dearly and truly,” she murmured, almost inaudibly.
Charles Garvice, A woman's soul. Nguồn: Project Gutenberg #74103. · Nguyên văn tiếng Anh
But he was truly penitent and had obtained her forgiveness.
Molly Elliot Seawell, The House of Egremont. Nguồn: Project Gutenberg #71284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Answer me, truly, Mrs. Dudley,” he persisted; “do you not believe it is?”
J. H., Mrs. Riddell, Far above rubies (Vol. 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And, Jack, let me tell you, that truly as I live, there’s nothing I would not do to save Annie’s life.”
Mary Jane Holmes, Edna Browning;. Nguồn: Project Gutenberg #70021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Truly, M. l’Amiral, I for one am not touchy about my appearance.”
Bernard Capes, Adventures of the Comte de la Muette during the Reign of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #69579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘Let me confide in you,’ I cries, ‘if ever I saw a truly noble soul writ on a human brow, ’tis on yours!
Agnes Castle, Pamela Pounce: A tale of tempestuous petticoats. Nguồn: Project Gutenberg #69413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Truly the skill of these wild denizens of the Andes was marvellous!
Florence, Lady Dixie, Aniwee; or, the Warrior Queen A tale of the Araucanian Indians and the mythical Trauco people. Nguồn: Project Gutenberg #67965. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Most women like a man the better for being truly, as well as nominally, the lord and master.
Epes Sargent, Peculiar: A Tale of the Great Transition. Nguồn: Project Gutenberg #67872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US