Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

geologically

trạng từC1

geologically nghĩa là về mặt địa chất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

geologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to geology.

Các nét nghĩa của từ geologically

  1. 1

    trạng từC1

    with respect to geology

    về mặt địa chấtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về geologically

geologically nghĩa là gì?

geologically nghĩa là về mặt địa chất (bản dịch máy, chưa biên tập). geologically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to geology.

geologically được dùng trong câu như thế nào?

Geologically, the high plains are caused by the same process as caused the Rockies. («High Plains (United States)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=656247 (bản sửa đổi 10068927).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/geologically, mã đối chiếu EV-A22E12C5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “geologically” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa geologically và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Geologically, the high plains are caused by the same process as caused the Rockies.

Về mặt địa chất, vùng đồng bằng cao được tạo ra bởi quá trình tương tự như quá trình gây ra dãy núi Rockies.dịch máy, chưa biên tập

«High Plains (United States)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=656247 (bản sửa đổi 10068927). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At one time, all the inner planets have been geologically active.

Tại một thời điểm, tất cả các hành tinh bên trong đều hoạt động về mặt địa chất.dịch máy, chưa biên tập

«High School Earth Science/Inner Planets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243792 (bản sửa đổi 4629901). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
New Zealand is still geologically active, and will remain so as long as the islands are sitting above the plate boundary.

New Zealand vẫn có hoạt động địa chất và sẽ tiếp tục hoạt động chừng nào các hòn đảo còn nằm phía trên ranh giới mảng kiến ​​tạo.dịch máy, chưa biên tập

«New Zealand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5072 (bản sửa đổi 10905084). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both were, geologically speaking, comparatively recent immigrants, and if they came at different dates it is almost certain that the horse came later.
Theodore Roosevelt, Through the Brazilian Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #11746. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Some scientists believe that life requires a geologically active planet like Earth.
«How Life could Evolve in a Red Dwarf Star System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79807 (bản sửa đổi 2462877). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The cabin was a true and perfect relic of what might, geologically speaking, be termed a "Period" in the plastic formation of the Republic.
Joaquin Miller, First Fam'lies of the Sierras. Nguồn: Project Gutenberg #33220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This huge area of igneous rock was spewed out in a short time, geologically speaking.
«Mackenzie Large Igneous Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315506 (bản sửa đổi 10449087). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
During this period of time--immense by historic standards, yet geologically a mere moment--many different human types succeeded one another.
Theodore Roosevelt, A Book-Lover's Holidays in the Open. Nguồn: Project Gutenberg #34135. · Nguyên văn tiếng Anh
Mercury's surface is heavily cratered and similar in appearance to the Moon, indicating that it has been geologically inactive for billions of years.
«Astronomy college course/Mercury», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155043 (bản sửa đổi 2528728). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Only a small portion of the world has been geologically explored.
Charles Darwin, On the Origin of Species By Means of Natural Selection Or, the Preservation of Favoured Races in the Struggle for Life. Nguồn: Project Gutenberg #1228. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Geologically, Sulawesi Island and its surrounding area is a complex region.
«The Geology of Indonesia/Sulawesi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139660 (bản sửa đổi 4469333). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He decided to create a "geologically correct and aesthetically pleasing" map.
«Amateur geology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1182523 (bản sửa đổi 10207123). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0