utterance
danh từ- utterances
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
utterance nghĩa là lời nói (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
utterance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of uttered sounds for auditory communication.
Các nét nghĩa của từ utterance
- 1
danh từ
the use of uttered sounds for auditory communication
việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vocalization
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
giving utterance542 lần trong kho sách
gave utterance1.128 lần trong kho sách
oracular utterance36 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về utterance
utterance nghĩa là gì?
utterance nghĩa là lời nói (bản dịch máy, chưa biên tập). utterance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of uttered sounds for auditory communication.
utterance dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ utterance có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
utterance được dùng trong câu như thế nào?
Themes for essays were on hand in abundance, and Franka had made a collection of such utterances which she had jotted down in a book. (Bertha von Suttner, When Thoughts Will Soar: A romance of the immediate future. Nguồn: Project Gutenberg #63599.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/utterance, mã đối chiếu EV-A93DAF03. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng