philanthropist
danh từC2- philanthropists
philanthropist nghĩa là nhà từ thiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
philanthropist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes charitable donations intended to increase human well-being.
Các nét nghĩa của từ philanthropist
- 1
danh từC2
someone who makes charitable donations intended to increase human well-being
một người thực hiện quyên góp từ thiện nhằm mục đích tăng cường phúc lợi của con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa altruist
Câu hỏi thường gặp về philanthropist
philanthropist nghĩa là gì?
philanthropist nghĩa là nhà từ thiện (bản dịch máy, chưa biên tập). philanthropist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes charitable donations intended to increase human well-being.
philanthropist được dùng trong câu như thế nào?
But ye come before the world as philanthropists, and ye work a great monopoly under the guise of doin' a good work. (Henry Seton Merriman, Roden's Corner. Nguồn: Project Gutenberg #9324.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/philanthropist, mã đối chiếu EV-3B98C764. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng