rope
danh từA2- roped
- ropes
- roping
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
rope nghĩa là dây thừng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rope là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong line.
Các nét nghĩa của từ rope
- 1
danh từA2
a strong line
một dòng mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
rope ladder811 lần trong kho sách
coil of rope668 lần trong kho sách
bell rope902 lần trong kho sách
tight rope419 lần trong kho sách
tow rope311 lần trong kho sách
coils of rope230 lần trong kho sách
stout rope324 lần trong kho sách
rope dancer206 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
street names for flunitrazepan
tên đường phố flunitrazepandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa r-2 · mexican valium · rophy · roofy · roach · forget me drug
Câu hỏi thường gặp về rope
rope nghĩa là gì?
rope nghĩa là dây thừng (bản dịch máy, chưa biên tập). rope là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong line.
rope dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rope có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rope được dùng trong câu như thế nào?
Here they were glad to find some dilapidated ropes dangling which afforded a means of getting on board. (John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys on the Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #44503.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rope, mã đối chiếu EV-5090CEEE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng