Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

plume

danh từC2
US/ˈplum/
plumes

plume nghĩa là chùm lông (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

plume là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: anything that resembles a feather in shape or lightness.

Các nét nghĩa của từ plume

  1. 1

    danh từC2

    anything that resembles a feather in shape or lightness

    bất cứ thứ gì giống như một chiếc lông vũ về hình dạng hoặc độ nhẹdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • ostrich plume327 lần trong kho sách

    • waving plume295 lần trong kho sách

    • nodding plume191 lần trong kho sách

    • plume of feathers226 lần trong kho sách

    • borrowed plume102 lần trong kho sách

    • sable plume64 lần trong kho sách

    • heron's plume38 lần trong kho sách

    • ruffled plume49 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    a feather or cluster of feathers worn as an ornament

    một chiếc lông vũ hoặc cụm lông vũ được đeo làm vật trang trídịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từC2

    the light horny waterproof structure forming the external covering of birds

    cấu trúc chống thấm nước bằng sừng nhẹ tạo thành lớp phủ bên ngoài của chimdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa feather · plumage

Câu hỏi thường gặp về plume

plume nghĩa là gì?

plume nghĩa là chùm lông (bản dịch máy, chưa biên tập). plume là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: anything that resembles a feather in shape or lightness.

plume được dùng trong câu như thế nào?

There, with a flash of white teeth and a dip of the heavy plume, she disappeared. (O. Henry, Options. Nguồn: Project Gutenberg #1583.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plume, mã đối chiếu EV-6DB4744D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “plume” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa plume và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There, with a flash of white teeth and a dip of the heavy plume, she disappeared.

Ở đó, với hàm răng trắng lóe lên và mái tóc dày buông xuống, cô ấy biến mất.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Options. Nguồn: Project Gutenberg #1583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sometimes a couple of stems would be twined up from the heel and divide on the calf, each bearing a plume of leaves.

Đôi khi một vài thân cây sẽ được xoắn lại từ gót chân và chia ra trên bắp chân, mỗi thân mang một chùm lá.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Cannibal Islands: Captain Cook's Adventure in the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #23267. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Sans-Plume is on the other side, and he is watching everything.

Sans-Plume ở phía bên kia và anh ấy đang theo dõi mọi thứ.dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, Luxury--Gluttony: Two of the Seven Cardinal Sins. Nguồn: Project Gutenberg #34305. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The blue electric rays shone through the plumes of the palm and shivered in feathery images on the walk.

Những tia điện màu xanh chiếu xuyên qua các chùm bàn tay và rung chuyển thành những hình ảnh lông lá trên bước đi.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, Wounds in the rain: War stories. Nguồn: Project Gutenberg #43706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In his hand was a hat of black velvet, over which swept a full plume of white ostrich feathers.
Emily Sarah Holt, Under One Sceptre, or Mortimer's Mission: The Story of the Lord of the Marches. Nguồn: Project Gutenberg #44464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There are also shortish plumes on each side ending in a band of green.
A. E. Pratt, Two Years Among New Guinea Cannibals A Naturalist's Sojourn Among the Aborigines of Unexplored New Guinea. Nguồn: Project Gutenberg #66773. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The children of the shore stood watching till the last plume of the last soldier disappeared, then turned sorrowfully toward their homes.
Abby Morton Diaz, The entertaining story of King Brondé, his Lily and his Rosebud. Nguồn: Project Gutenberg #68833. · Nguyên văn tiếng Anh
Out of the quick grave of one surge rose the white plume of another.
John William De Forest, Overland: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12335. · Nguyên văn tiếng Anh
“He has a white plume, but it may have been shorn off,” the king said.
G. A. Henty, St. George for England. Nguồn: Project Gutenberg #3429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He wore an armor of gold enameled with green, a plume of green feathers, and a lance adorned with green ribbons.
Voltaire, Voltaire's Romances, Complete in One Volume. Nguồn: Project Gutenberg #35595. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Go into the dining-room, and tell Captain Plume that I beg to speak with him.
George, 1677?-1707 Farquhar, The Recruiting Officer. Nguồn: Project Gutenberg #37012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The photograph had shown two plumes of black smoke rising out of buildings in Beirut.
«Reuters retracts image; suspends employee due to threat», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46692 (bản sửa đổi 3828660). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5