discourse
danh từC1- discoursed
- discourses
- discoursing
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
discourse nghĩa là diễn ngôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
discourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extended verbal expression in speech or writing.
Các nét nghĩa của từ discourse
- 1
danh từC1
extended verbal expression in speech or writing
biểu hiện bằng lời nói mở rộng trong lời nói hoặc văn bảndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
preliminary discourse72 lần trong kho sách
discourse concerning143 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
an address of a religious nature (usually delivered during a church service)
Đồng nghĩa sermon · preaching
- 3
danh từC1
an extended communication (often interactive) dealing with some particular topic
một giao tiếp mở rộng (thường mang tính tương tác) liên quan đến một số chủ đề cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discussion · treatment
Câu hỏi thường gặp về discourse
discourse nghĩa là gì?
discourse nghĩa là diễn ngôn (bản dịch máy, chưa biên tập). discourse là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extended verbal expression in speech or writing.
discourse dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ discourse có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
discourse được dùng trong câu như thế nào?
This important public intelligence naturally diverted the discourse from Waverley for some time; at length, however, the subject was resumed. (Walter Scott, Waverley; or, 'Tis sixty years since: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4966.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/discourse, mã đối chiếu EV-6A56D80C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng