spoil
động từB1- spoiled
- spoiling
- spoils
spoil nghĩa là làm hỏng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spoil là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make a mess of, destroy or ruin.
Các nét nghĩa của từ spoil
- 1
động từB1
make a mess of, destroy or ruin
làm lộn xộn, phá hủy hoặc hủy hoạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa botch · bodge · bumble · fumble · botch up · muff
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
spoil sport453 lần trong kho sách
divide the spoil141 lần trong kho sách
spoil everything670 lần trong kho sách
spoil child882 lần trong kho sách
- 2
động từB1
become unfit for consumption or use
trở nên không phù hợp để tiêu dùng hoặc sử dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go bad
- 3
động từB1
alter from the original
thay đổi so với bản gốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa corrupt
Câu hỏi thường gặp về spoil
spoil nghĩa là gì?
spoil nghĩa là làm hỏng (bản dịch máy, chưa biên tập). spoil là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make a mess of, destroy or ruin.
spoil được dùng trong câu như thế nào?
You were liable to the danger that it might remain on your hands as spoiled waste, as stinking rubbish. (Mór Jókai, Timar's Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #31409.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spoil, mã đối chiếu EV-CE02BB2B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng