giant
tính từB1- giants
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
giant nghĩa là khổng lồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
giant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of great mass.
Các nét nghĩa của từ giant
- 1
tính từB1
of great mass
có khối lượng lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa elephantine · gargantuan · jumbo
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
giant killer303 lần trong kho sách
giant strides133 lần trong kho sách
giant slalom112 lần trong kho sách
giant refreshed113 lần trong kho sách
giant despair246 lần trong kho sách
giant planets96 lần trong kho sách
gas giant139 lần trong kho sách
giant oaks86 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về giant
giant nghĩa là gì?
giant nghĩa là khổng lồ (bản dịch máy, chưa biên tập). giant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of great mass.
giant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ giant có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
giant được dùng trong câu như thế nào?
He got the Giants to also move as a result. («History of New York State/Post-War New York», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295127 (bản sửa đổi 4395629).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/giant, mã đối chiếu EV-9D1C8BC4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng