Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

comparison

danh từB1
US/kəmˈpɛɹəsən/
comparisons

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

comparison nghĩa là so sánh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

comparison là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of examining resemblances.

Các nét nghĩa của từ comparison

  1. 1

    danh từB1

    the act of examining resemblances

    hành động kiểm tra sự giống nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa comparing

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • invidious comparison88 lần trong kho sách

    • social comparison385 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    relation based on similarities and differences

    mối quan hệ dựa trên sự tương đồng và khác biệtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    qualities that are comparable

    những phẩm chất có thể so sánh đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa compare · equivalence · comparability

Câu hỏi thường gặp về comparison

comparison nghĩa là gì?

comparison nghĩa là so sánh (bản dịch máy, chưa biên tập). comparison là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of examining resemblances.

comparison dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ comparison có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

comparison được dùng trong câu như thế nào?

Suddenly a normal gym session turned into a comparison “I can’t do this. («Motivation and emotion/Book/2026/Growth mindset and psychological wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331492 (bản sửa đổi 2832770).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/comparison, mã đối chiếu EV-AC35FC76. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “comparison” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa comparison và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Suddenly a normal gym session turned into a comparison “I can’t do this.

Đột nhiên một buổi tập gym bình thường trở thành sự so sánh “Tôi không thể làm được điều này.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2026/Growth mindset and psychological wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331492 (bản sửa đổi 2832770). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'Your utter inexperience in life,' he continued, 'makes me, though but just giving up leading-strings myself, an adept in the comparison.

“Tuy nhiên, sự thiếu kinh nghiệm trong cuộc sống của bạn,” anh ấy tiếp tục, “khiến tôi, nhưng chỉ từ bỏ những sợi dây dẫn đầu, trở thành một người lão luyện trong việc so sánh.dịch máy, chưa biên tập

Fanny Burney, Camilla; or, A Picture of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #40619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The famous gardens of Semiramis would not have borne comparison with these.

Những khu vườn nổi tiếng của Semiramis sẽ không thể so sánh được với những khu vườn này.dịch máy, chưa biên tập

Théophile Gautier, One of Cleopatra's Nights and Other Fantastic Romances. Nguồn: Project Gutenberg #39397. · Bản dịch tiếng Anh
The roof was clear gone, but that was little in comparison to the damage done inside.

Mái nhà đã biến mất, nhưng đó chỉ là một phần nhỏ so với thiệt hại bên trong.dịch máy, chưa biên tập

Sarah A. Myers, Watch: Work: Wait Or, The Orphan's Victory. Nguồn: Project Gutenberg #16367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What are forms and ceremonies and carping tongues, in comparison with a girl's life?

Những hình thức, nghi lễ và lưỡi chạm khắc là gì so với cuộc đời của một cô gái?dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, The Shadow of Ashlydyat. Nguồn: Project Gutenberg #42200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Yes; and I always feel that she is making comparisons, unfavorable to me of course, between Mr. Dinsmore's first wife and myself.
Martha Finley, Mildred at Roselands A Sequel to Mildred Keith. Nguồn: Project Gutenberg #46537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Why, Bruno was burned for hazarding opinions which were orthodox in comparison with the assertions made by Rossano on the authority of his miserable science!"
Richard Bagot, The Passport. Nguồn: Project Gutenberg #46693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He even attempted a charge, uttering a hissing sound, ejaculated by sudden impulse, like the 'blowing of a whale,' to use Captain Griffin's comparison.
Elisha Kent Kane, Adrift in the Arctic ice pack. Nguồn: Project Gutenberg #47857. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
In many of their habits, they resemble the lower Irish; but the comparison would be unfair to our Hibernian brethren.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Desultory Man Collection of Ancient and Modern British Novels and Romances. Vol. CXLVII.. Nguồn: Project Gutenberg #49718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Still a comparison with actually tested weights of brains shows that there cannot be any material error.”
Daniel, Sir Wilson, The lost Atlantis, and other ethnographic studies. Nguồn: Project Gutenberg #51881. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Dr. Peterssen's previous laughter was tame in comparison to the sounds of merriment he emitted now.
B. L. Farjeon, The Mystery of M. Felix. Nguồn: Project Gutenberg #53263. · Nguyên văn tiếng Anh
Some are more fools than others; there are degrees of comparison, but all are fools--very well!
Winthrop Mackworth Praed, Essays. Nguồn: Project Gutenberg #71838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB