consternation
danh từC2- consternations
consternation nghĩa là sự sửng sốt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
consternation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear resulting from the awareness of danger.
Các nét nghĩa của từ consternation
- 1
danh từC2
fear resulting from the awareness of danger
nỗi sợ hãi xuất phát từ nhận thức về mối nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alarm · dismay
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
utmost consternation157 lần trong kho sách
utter consternation98 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về consternation
consternation nghĩa là gì?
consternation nghĩa là sự sửng sốt (bản dịch máy, chưa biên tập). consternation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear resulting from the awareness of danger.
consternation được dùng trong câu như thế nào?
The old woman dropped her knitting-needles in the extremity of her surprise and consternation. (Mrs., 1815?-1892 Houstoun, Sink or swim?. Nguồn: Project Gutenberg #72560.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/consternation, mã đối chiếu EV-B43E7C1B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng