pitch
danh từ, động từB2- pitched
- pitches
- pitching
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
pitch nghĩa là cao độ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pitch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of sound that varies with variation in the frequency of vibration.
Các nét nghĩa của từ pitch
- 1
danh từB2
the property of sound that varies with variation in the frequency of vibration
tính chất của âm thanh thay đổi theo tần số dao độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
highest pitch1.294 lần trong kho sách
pitch pine263 lần trong kho sách
pitch battles214 lần trong kho sách
high pitch1.440 lần trong kho sách
pitch dark1.050 lần trong kho sách
pitch battle520 lần trong kho sách
pitch headlong144 lần trong kho sách
tents pitch152 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(baseball) the act of throwing a baseball by a pitcher to a batter
(bóng chày) hành động ném quả bóng chày của người ném bóng vào người đánh bóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa delivery
- 3
danh từB2
a vendor's position (especially on the sidewalk)
vị trí của người bán hàng (đặc biệt là trên vỉa hè)dịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB2
throw or toss with a light motion
ném hoặc quăng với chuyển động nhẹdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flip · toss · sky
- 5
động từB2
move abruptly
di chuyển đột ngộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lurch · shift
- 6
động từB2
fall or plunge forward
ngã hoặc lao về phía trướcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pitch
pitch nghĩa là gì?
pitch nghĩa là cao độ (bản dịch máy, chưa biên tập). pitch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of sound that varies with variation in the frequency of vibration.
pitch dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pitch có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pitch được dùng trong câu như thế nào?
This gum is a species of pitch, and is one of the most necessary materials in the making of a bark canoe. (Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pitch, mã đối chiếu EV-F3FE595E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng