Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

extract

danh từ, động từB2
US/ˈɛkˌstɹækt/
extracted
extracting
extracts

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

extract nghĩa là chiết xuất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

extract là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solution obtained by steeping or soaking a substance (usually in water).

Các nét nghĩa của từ extract

  1. 1

    danh từB2

    a solution obtained by steeping or soaking a substance (usually in water)

    một dung dịch thu được bằng cách ngâm hoặc ngâm một chất (thường là trong nước)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa infusion

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • following extract964 lần trong kho sách

    • extract therefrom59 lần trong kho sách

    • copious extract59 lần trong kho sách

    • foregoing extract54 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a passage selected from a larger work

    một đoạn văn được chọn từ một tác phẩm lớn hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa excerpt · excerption · selection

  3. 3

    động từB2

    remove, usually with some force or effort

    loại bỏ, thường là với một số lực lượng hoặc nỗ lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pull out · pull · pull up · take out · draw out

  4. 4

    động từB2

    get despite difficulties or obstacles

    nhận được bất chấp khó khăn hoặc trở ngạidịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB2

    deduce (a principle) or construe (a meaning)

    suy luận (một nguyên tắc) hoặc giải thích (một ý nghĩa)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa educe · evoke · elicit · draw out

Câu hỏi thường gặp về extract

extract nghĩa là gì?

extract nghĩa là chiết xuất (bản dịch máy, chưa biên tập). extract là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solution obtained by steeping or soaking a substance (usually in water).

extract dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ extract có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

extract được dùng trong câu như thế nào?

Choosing a processor smartly helps you extract the maximum speed out of your machine. («How To Assemble A Desktop PC/Archives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400533 (bản sửa đổi 4339868).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/extract, mã đối chiếu EV-F5029D5C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “extract” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa extract và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Choosing a processor smartly helps you extract the maximum speed out of your machine.
«How To Assemble A Desktop PC/Archives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400533 (bản sửa đổi 4339868). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I thought that I looked upon some wounded Boadicea, with her daughters extracting the arrow from her cheek.
Martin Farquhar Tupper, The Twins: A Domestic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I can give you no better assurance than you can extract yourself from the circumstances.
Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He spent some days in Monterey, during which time we extracted with difficulty some items of his personal history.
William T. Sherman, Memoirs of General William T. Sherman: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4361. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
This was to be caused by a poison extracted from peach-kernels.

Nguyên nhân là do chất độc chiết xuất từ ​​hạt đào.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
On one side of him was a sheet of paper, on which he evidently had been writing extracts.
Frederick Marryat, Jacob Faithful. Nguồn: Project Gutenberg #21549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This is a tube from which all the atmosphere has been extracted so that it is a practical vacuum.
James Slough Zerbe, Electricity for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #22766. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“And she's coming to London, too,” he ended, after favoring the assemblage with extracts from the letter.
Frances Hodgson Burnett, Vagabondia 1884. Nguồn: Project Gutenberg #25727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A million of francs--in small sums--extracted on all sorts of pretexts--probably as blackmail--it is perfectly horrible."
F. Marion Crawford, Cecilia: A Story of Modern Rome. Nguồn: Project Gutenberg #31723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Cracking the bottle with a stone I extracted the paper and spread it carefully out.
Guy Boothby, In Strange Company: A Story of Chili and the Southern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #37081. · Nguyên văn tiếng Anh
He asked for a surgeon to extract it, and seemed impatient to return to the seat of war.
Józef Ignacy Kraszewski, The Jew. Nguồn: Project Gutenberg #37621. · Bản dịch tiếng Anh
There was a sullen obstinacy about the lad's tone, as though the confession was extracted from him against his will.
Richard Marsh, A Hero of Romance. Nguồn: Project Gutenberg #38160. · Nguyên văn tiếng Anh