extract
danh từ, động từB2- extracted
- extracting
- extracts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
extract nghĩa là chiết xuất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
extract là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solution obtained by steeping or soaking a substance (usually in water).
Các nét nghĩa của từ extract
- 1
danh từB2
a solution obtained by steeping or soaking a substance (usually in water)
một dung dịch thu được bằng cách ngâm hoặc ngâm một chất (thường là trong nước)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa infusion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
following extract964 lần trong kho sách
extract therefrom59 lần trong kho sách
copious extract59 lần trong kho sách
foregoing extract54 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a passage selected from a larger work
một đoạn văn được chọn từ một tác phẩm lớn hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa excerpt · excerption · selection
- 3
động từB2
remove, usually with some force or effort
loại bỏ, thường là với một số lực lượng hoặc nỗ lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pull out · pull · pull up · take out · draw out
- 4
động từB2
get despite difficulties or obstacles
nhận được bất chấp khó khăn hoặc trở ngạidịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB2
deduce (a principle) or construe (a meaning)
suy luận (một nguyên tắc) hoặc giải thích (một ý nghĩa)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa educe · evoke · elicit · draw out
Câu hỏi thường gặp về extract
extract nghĩa là gì?
extract nghĩa là chiết xuất (bản dịch máy, chưa biên tập). extract là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solution obtained by steeping or soaking a substance (usually in water).
extract dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ extract có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
extract được dùng trong câu như thế nào?
Choosing a processor smartly helps you extract the maximum speed out of your machine. («How To Assemble A Desktop PC/Archives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400533 (bản sửa đổi 4339868).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/extract, mã đối chiếu EV-F5029D5C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng