tornado
danh từB1- tornados
tornado nghĩa là cơn lốc xoáy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tornado là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a localized and violently destructive windstorm occurring over land characterized by a funnel-shaped cloud extending toward the ground.
Các nét nghĩa của từ tornado
- 1
danh từB1
a localized and violently destructive windstorm occurring over land characterized by a funnel-shaped cloud extending toward the ground
một cơn bão gió có sức tàn phá cục bộ và dữ dội xảy ra trên đất liền, đặc trưng bởi đám mây hình phễu kéo dài xuống mặt đấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa twister
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
tornado outbreak35 lần trong kho sách
deadliest tornado10 lần trong kho sách
ef tornado49 lần trong kho sách
tornado alley23 lần trong kho sách
tornado outbreaks7 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a purified and potent form of cocaine that is smoked rather than snorted
một dạng cocaine tinh khiết và mạnh mẽ được hút thay vì hítdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa crack · crack cocaine
Câu hỏi thường gặp về tornado
tornado nghĩa là gì?
tornado nghĩa là cơn lốc xoáy (bản dịch máy, chưa biên tập). tornado là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a localized and violently destructive windstorm occurring over land characterized by a funnel-shaped cloud extending toward the ground.
tornado được dùng trong câu như thế nào?
Toward evening, the breeze lessened almost to a calm again, the late tornado appearing to have quite deranged the ordinary stability of the trades. (James Fenimore Cooper, Jack Tier; Or, The Florida Reef. Nguồn: Project Gutenberg #4796.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tornado, mã đối chiếu EV-3BDFFEEE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng