takeoff
danh từB1- takeoffs
takeoff nghĩa là cất cánh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
takeoff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a departure.
Các nét nghĩa của từ takeoff
- 1
danh từB1
a departure
một sự ra đidịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từB1
the initial ascent of an airplane as it becomes airborne
sự bay lên ban đầu của một chiếc máy bay khi nó bay lên không trungdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a composition that imitates or misrepresents somebody's style, usually in a humorous way
một tác phẩm bắt chước hoặc xuyên tạc phong cách của ai đó, thường là theo cách hài hướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa parody · lampoon · spoof · sendup · mockery · burlesque
Câu hỏi thường gặp về takeoff
takeoff nghĩa là gì?
takeoff nghĩa là cất cánh (bản dịch máy, chưa biên tập). takeoff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a departure.
takeoff được dùng trong câu như thế nào?
A regional jet with sixty people on board aborted takeoff and swerved to avoid a light plane, missing it by an estimated ten feet. («NTSB continues investigation of near-collision in Pennsylvania, United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116884 (bản sửa đổi 4822531).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/takeoff, mã đối chiếu EV-84995AA5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng