robin
danh từA2- robins
robin nghĩa là chim cổ đỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
robin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small Old World songbird with a reddish breast.
Các nét nghĩa của từ robin
- 1
danh từA2
small Old World songbird with a reddish breast
loài chim biết hót nhỏ ở Cựu Thế giới với bộ ngực màu đỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa redbreast · robin redbreast · old world robin · erithacus rubecola
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
robin hood2.202 lần trong kho sách
robin redbreast324 lần trong kho sách
quoth robin333 lần trong kho sách
cock robin219 lần trong kho sách
robin goodfellow133 lần trong kho sách
robin hood's133 lần trong kho sách
robin lyth113 lần trong kho sách
robin oig100 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
large American thrush having a rust-red breast and abdomen
bệnh tưa miệng lớn ở Mỹ có ngực và bụng màu đỏ gỉdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa american robin · turdus migratorius
Câu hỏi thường gặp về robin
robin nghĩa là gì?
robin nghĩa là chim cổ đỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). robin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small Old World songbird with a reddish breast.
robin được dùng trong câu như thế nào?
Next morning as young Johnston rode his horse out of the stable gate, old Robin walked at his side. (Thomas Nelson Page, Bred in the bone 1908. Nguồn: Project Gutenberg #23516.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/robin, mã đối chiếu EV-4F6DF6DD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng