Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tear”

1.508 câu thật có từ tear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tear nghĩa là giọt nước mắt (danh từ /tɪə(r)/ UK, /tɪr/ US); xé rách, làm toạc ra, vết rách (động từ & danh từ /teə(r)/ UK, /ter/ US). tear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a drop of clear salty liquid secreted by the lacrimal glands of the eye when crying or when the eye is irritated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tear

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

Từ hay đi cùng tear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shed tear2.452 lần
filled with tear3.289 lần
flood of tear1.657 lần
bitter tear1.529 lần
tear rolled1.386 lần
tear of joy1.571 lần
into tear9.164 lần
tear fell2.048 lần
tear flowed1.041 lần
full of tear2.387 lần
tear stained927 lần
hot tear1.115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tear trong kho câu?
Kho câu có 1.508 câu có từ tear hoặc các dạng của từ, trích từ 765 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 490 câu, rồi Bậc B2 với 278 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tear: Quá khứ đơn (501 câu), Câu phủ định (190 câu), can và could (104 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.