wasp
danh từB2- wasps
wasp nghĩa là ong bắp cày (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a white person of Anglo-Saxon ancestry who belongs to a Protestant denomination.
Các nét nghĩa của từ wasp
- 1
danh từB2
a white person of Anglo-Saxon ancestry who belongs to a Protestant denomination
một người da trắng gốc Anglo-Saxon thuộc giáo phái Tin Lànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa white anglo-saxon protestant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
parasitoid wasp22 lần trong kho sách
parasitic wasp21 lần trong kho sách
wasp nest132 lần trong kho sách
wasp nests40 lần trong kho sách
bees wasp47 lần trong kho sách
swarm of wasp27 lần trong kho sách
wasp stings16 lần trong kho sách
wasp waisted11 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
social or solitary hymenopterans typically having a slender body with the abdomen attached by a narrow stalk and having a formidable sting
màng trinh xã hội hoặc đơn độc thường có thân hình thon thả với phần bụng được gắn bởi một cuống hẹp và có một vết đốt ghê gớmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về wasp
wasp nghĩa là gì?
wasp nghĩa là ong bắp cày (bản dịch máy, chưa biên tập). wasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a white person of Anglo-Saxon ancestry who belongs to a Protestant denomination.
wasp được dùng trong câu như thế nào?
The Wasp is quite unconcerned: she stands aside and thus avoids the shocks. (Jean-Henri Fabre, Insect Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #45812.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wasp, mã đối chiếu EV-793EEBF1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng