Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

orphan

danh từ, động từA2
US/ˈɔɹfən/
orphaned
orphaning
orphans

orphan nghĩa là mồ côi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

orphan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child who has lost both parents.

Các nét nghĩa của từ orphan

  1. 1

    danh từA2

    a child who has lost both parents

    một đứa trẻ mất cả cha lẫn mẹdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • orphan asylum400 lần trong kho sách

    • friendless orphan91 lần trong kho sách

    • orphan niece156 lần trong kho sách

    • penniless orphan71 lần trong kho sách

    • orphan asylums57 lần trong kho sách

    • helpless orphan90 lần trong kho sách

    • destitute orphan50 lần trong kho sách

    • homeless orphan38 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    someone or something who lacks support or care or supervision

    ai đó hoặc cái gì đó thiếu sự hỗ trợ, chăm sóc hoặc giám sátdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    the first line of a paragraph that is set as the last line of a page or column

    dòng đầu tiên của đoạn văn được đặt làm dòng cuối cùng của trang hoặc cộtdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA2

    deprive of parents

    tước đoạt cha mẹdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về orphan

orphan nghĩa là gì?

orphan nghĩa là mồ côi (bản dịch máy, chưa biên tập). orphan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child who has lost both parents.

orphan được dùng trong câu như thế nào?

There are also several "orphan" cyclins for which no Cdk partner has been identified. («An Introduction to Molecular Biology/Cell Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247383 (bản sửa đổi 4631452).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/orphan, mã đối chiếu EV-8D413617. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “orphan” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa orphan và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There are also several "orphan" cyclins for which no Cdk partner has been identified.

Ngoài ra còn có một số cyclin "mồ côi" mà không có đối tác Cdk nào được xác định.dịch máy, chưa biên tập

«An Introduction to Molecular Biology/Cell Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247383 (bản sửa đổi 4631452). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“But”’ said Madame Danglars, resolving to make a last effort, “this young man, though a murderer, is an orphan, abandoned by everybody.”

“Nhưng,” bà Danglars nói, quyết tâm thực hiện nỗ lực cuối cùng, “anh chàng trẻ tuổi này, mặc dù là một kẻ sát nhân, nhưng lại là một đứa trẻ mồ côi, bị mọi người bỏ rơi.”dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, The Count of Monte Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #1184. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It was at the house of the schoolmistress that they stopped, and she gave them a good account of these orphans.
Maria Edgeworth, The Parent's Assistant; Or, Stories for Children. Nguồn: Project Gutenberg #3655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Their quickness is doubly surprising, if we consider that every father instructs his own children, and sometimes the neighbouring orphans.
Ida Pfeiffer, Visit to Iceland and the Scandinavian North. Nguồn: Project Gutenberg #1894. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The orphans, after reading the journal of their father, remained for some moments silent, sad, and pensive, contemplating the leaves yellowed by time.
Eugène Sue, The Wandering Jew: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #3339. · Bản dịch tiếng Anh
Miss Denham--her name is Ruth--is an orphan, and was educated mostly over here.
Thomas Bailey Aldrich, The Queen of Sheba, and My Cousin the Colonel. Nguồn: Project Gutenberg #5705. · Nguyên văn tiếng Anh
Mildred took the head of the orphan into her lap, and the poor girl at last sobbed herself to sleep.

Mildred ôm đầu đứa trẻ mồ côi vào lòng, và cuối cùng cô bé tội nghiệp cũng khóc nức nở rồi chìm vào giấc ngủ.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Without a Home. Nguồn: Project Gutenberg #5433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Among the silent watchers, gazing in the fair face of the orphaned girl, there was no one who knew her other than as Alice Worthington.
Richard Savage, The Midnight Passenger : A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #6008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Every year, the Duchess gives a garden party in her beautiful park at Montjoie for the benefit of the 'Orphans of the Fishermen.'
Sarah Bernhardt, The Idol of Paris. Nguồn: Project Gutenberg #7075. · Bản dịch tiếng Anh
Engaged in conversation with them was Captain Deering, and the subject of their conversation appeared to be the orphan himself.
Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway's Boy Tinker Among The Turks Book Number Fifteen in the Jack Harkaway Series. Nguồn: Project Gutenberg #20320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"The luxury of seeing my orphan sister surrounded with every comfort."
John Esten Cooke, The Youth of Jefferson Or, a Chronicle of College Scrapes at Williamsburg, in Virginia, A.D. 1764. Nguồn: Project Gutenberg #23283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Poor little orphan," he said sadly, "what will become of thee without a mother's care?"

“Tội nghiệp đứa trẻ mồ côi,” ông nói buồn bã, “con sẽ ra sao nếu không có sự chăm sóc của mẹ?”dịch máy, chưa biên tập

Alexander Chodzko, Fairy Tales of the Slav Peasants and Herdsmen. Nguồn: Project Gutenberg #25555. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB