sore
tính từB1sore nghĩa là đau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sore là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hurting.
Các nét nghĩa của từ sore
- 1
tính từB1
hurting
làm tổn thươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sensitive · raw · tender
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sore throat709 lần trong kho sách
sore straits130 lần trong kho sách
sore trial327 lần trong kho sách
sore throats125 lần trong kho sách
sore distress245 lần trong kho sách
sore wounded258 lần trong kho sách
sore strait75 lần trong kho sách
sore perplexity82 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
causing misery or pain or distress
gây ra đau khổ hoặc đau đớn hoặc đau khổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa afflictive · painful
- 3
tính từB1
roused to anger
nổi giậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa huffy · mad
Câu hỏi thường gặp về sore
sore nghĩa là gì?
sore nghĩa là đau (bản dịch máy, chưa biên tập). sore là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: hurting.
sore được dùng trong câu như thế nào?
So the King believed Sir Mordred's evil accusation true, and he said: "Alas, me sore repenteth that ever Sir Launcelot should be against me. (Thomas, Sir, -1471 Malory, Stories of King Arthur and His Knights Retold from Malory's "Morte dArthur". Nguồn: Project Gutenberg #22053.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sore, mã đối chiếu EV-4AAFACC7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng