Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

kid

danh từ, động từA1
US/ˈkɪd/
kidded
kidding
kids

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

kid nghĩa là đứa trẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

kid là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young person of either sex.

Các nét nghĩa của từ kid

  1. 1

    danh từA1

    a young person of either sex

    một người trẻ thuộc cả hai giớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa child · youngster · minor · shaver · nipper · small fry

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • kid gloves1.025 lần trong kho sách

    • frisco kid169 lần trong kho sách

    • kid glove216 lần trong kho sách

    • malemute kid103 lần trong kho sách

    • pbs kid92 lần trong kho sách

    • lavender kid73 lần trong kho sách

    • kid gloved63 lần trong kho sách

    • karate kid47 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    soft smooth leather from the hide of a young goat

    da mềm mịn từ da dê nondịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa kidskin

  3. 3

    danh từA1

    English dramatist (1558-1594)

    Nhà viết kịch người Anh (1558-1594)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa kyd · thomas kyd · thomas kid

  4. 4

    động từA1

    tell false information to for fun

    kể thông tin sai sự thật cho vuidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pull the leg of

  5. 5

    động từA1

    be silly or tease one another

    ngốc nghếch hoặc trêu chọc nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chaff · jolly · josh · banter

Câu hỏi thường gặp về kid

kid nghĩa là gì?

kid nghĩa là đứa trẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). kid là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young person of either sex.

kid dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ kid có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

kid được dùng trong câu như thế nào?

But a few paces distant, was its kid, being about five months old, browsing with perfect unconcern. (D. W., 1821?-1886 Belisle, The American family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #24621.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/kid, mã đối chiếu EV-840FC580. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “kid” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa kid và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But a few paces distant, was its kid, being about five months old, browsing with perfect unconcern.

Nhưng cách đó vài bước, là đứa con của nó, khoảng năm tháng tuổi, đang gặm cỏ với vẻ hoàn toàn không quan tâm.dịch máy, chưa biên tập

D. W., 1821?-1886 Belisle, The American family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #24621. · Nguyên văn tiếng Anh
Many people began to use contraception to prevent having more kids.

Nhiều người bắt đầu sử dụng biện pháp tránh thai để tránh sinh thêm con.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Robert Williamson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269302 (bản sửa đổi 2535250). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the little kids knew that it was the wolf, by the rough voice.
Jacob Grimm, Grimms' Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #2591. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Mrs Ramsden seated herself on a deeply-cushioned arm-chair, and began pulling off her tight kid gloves.

Bà Ramsden ngồi xuống chiếc ghế bành có đệm sâu và bắt đầu tháo đôi găng tay chật dành cho trẻ em.dịch máy, chưa biên tập

George de Horne, Mrs. Vaizey, Flaming June. Nguồn: Project Gutenberg #21119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Old Man Curry stroked his beard and regarded the Bald-faced Kid with a tolerant expression.
Charles E. Van Loan, Old Man Curry: Race Track Stories. Nguồn: Project Gutenberg #29093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But not early enough for some of these birds," responded the Kid.
Charles E. Van Loan, Old Man Curry: Race Track Stories. Nguồn: Project Gutenberg #29093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Karsten was going to let the kid sleep with him.
Dikken Zwilgmeyer, What happened to Inger Johanne, as told by herself. Nguồn: Project Gutenberg #32502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The door opened and the little pitchman entered, carrying a young kid in his arms.
Berthold Auerbach, On the Heights: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33294. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She isn't big; her hands and feet are nearly as little as yours are; but above all else in the world, kid, she is good.
Will N. Harben, The Cottage of Delight: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Say, there, Walter!" shouted the clerk, in the direction of an inner office, "there's a young kid asking for you here.
J. Macdonald Oxley, Terry's Trials and Triumphs. Nguồn: Project Gutenberg #33754. · Nguyên văn tiếng Anh
No; here's the key to the mystery," as they came upon the mangled carcase of a half-grown kid.

KHÔNG; đây là chìa khóa của bí ẩn," khi họ nhìn thấy xác chết của một đứa trẻ nửa tuổi.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, The Fire Trumpet: A Romance of the Cape Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #36592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I thought 'twas six Kids, flesh and bones, Now find it's nought but rolling stones.'
Jacob Grimm, Snowdrop & Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #37381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB