deck
danh từB2- decked
- decking
- decks
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
deck nghĩa là boong tàu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various platforms built into a vessel.
Các nét nghĩa của từ deck
- 1
danh từB2
any of various platforms built into a vessel
bất kỳ nền tảng nào khác nhau được xây dựng trong một con tàudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
quarter deck5.138 lần trong kho sách
upper deck1.230 lần trong kho sách
main deck1.440 lần trong kho sách
lower deck944 lần trong kho sách
hurricane deck423 lần trong kho sách
paced the deck367 lần trong kho sách
solitaire deck293 lần trong kho sách
poop deck298 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
street name for a packet of illegal drugs
tên đường của một gói ma túy bất hợp phápdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a pack of 52 playing cards
một gói 52 thẻ chơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pack of cards · deck of cards
Câu hỏi thường gặp về deck
deck nghĩa là gì?
deck nghĩa là boong tàu (bản dịch máy, chưa biên tập). deck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various platforms built into a vessel.
deck dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ deck có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
deck được dùng trong câu như thế nào?
A pirate more dissatisfied with himself never trod a quarter-deck. (Robert Barr, A Chicago Princess. Nguồn: Project Gutenberg #52363.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deck, mã đối chiếu EV-933284DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng