cripple
danh từB2- cripples
cripple nghĩa là làm tê liệt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cripple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is unable to walk normally because of an injury or disability to the legs or back.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “cripple”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ cripple
- 1danh từB2
someone who is unable to walk normally because of an injury or disability to the legs or back
→một người không thể đi lại bình thường vì chấn thương hoặc khuyết tật ở chân hoặc lưng(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
77 lần trong kho sáchhelpless cripple
12 lần trong kho sáchcripple of inishmaan
Câu hỏi thường gặp về cripple
cripple nghĩa là gì?
cripple nghĩa là làm tê liệt (bản dịch máy, chưa biên tập). cripple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is unable to walk normally because of an injury or disability to the legs or back.
cripple được dùng trong câu như thế nào?
He was saved, to grow up a hopeless cripple, and that was he you murdered last night.” (Bernard Capes, The mill of silence. Nguồn: Project Gutenberg #68688.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cripple, mã đối chiếu EV-07F4D57D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng