Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cripple

danh từB2
US/ˈkɹɪpəl/
cripples
Ý nghĩa trọng tâm

cripple nghĩa là làm tê liệt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cripple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is unable to walk normally because of an injury or disability to the legs or back.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “cripple”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ cripple

  1. 1danh từ
    B2

    someone who is unable to walk normally because of an injury or disability to the legs or back

    →

    một người không thể đi lại bình thường vì chấn thương hoặc khuyết tật ở chân hoặc lưng(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2

    helpless cripple

    77 lần trong kho sách

    cripple of inishmaan

    12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về cripple

cripple nghĩa là gì?

cripple nghĩa là làm tê liệt (bản dịch máy, chưa biên tập). cripple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is unable to walk normally because of an injury or disability to the legs or back.

cripple được dùng trong câu như thế nào?

He was saved, to grow up a hopeless cripple, and that was he you murdered last night.” (Bernard Capes, The mill of silence. Nguồn: Project Gutenberg #68688.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cripple, mã đối chiếu EV-07F4D57D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cripple” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cripple và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was saved, to grow up a hopeless cripple, and that was he you murdered last night.”
Bernard Capes, The mill of silence. Nguồn: Project Gutenberg #68688.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I must see the miserable people, the cripples, the wretched ones, the drunkards and the thieves."
Frances Hodgson Burnett, The Land of the Blue Flower. Nguồn: Project Gutenberg #5302.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But if you would see the very heart and home of cripples and human monsters, both, go straight to Constantinople.

Nhưng nếu bạn muốn nhìn thấy chính trái tim và ngôi nhà của những người què quặt và những con quái vật loài người, hãy đi thẳng đến Constantinople.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Innocents Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #3176.· Nguyên văn tiếng Anh
I wish it was, for I'm a cripple for life and will never walk again--leave! go! and send me Jule!"
George Washington Cable, Gideon's Band: A Tale of the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #19348.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US