shiny
tính từB1shiny nghĩa là sáng bóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting light.
Các nét nghĩa của từ shiny
- 1
tính từB1
reflecting light
phản chiếu ánh sángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa glistening · glossy · lustrous · sheeny · shining
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
shiny jugs13 lần trong kho sách
shiny bald29 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
having a shiny surface or coating
có bề mặt sáng bóng hoặc lớp phủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa glazed
- 3
tính từB1
made smooth and bright by or as if by rubbing
được làm mịn và sáng bằng cách hoặc như thể bằng cách cọ xátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bright · burnished · lustrous · shining
Câu hỏi thường gặp về shiny
shiny nghĩa là gì?
shiny nghĩa là sáng bóng (bản dịch máy, chưa biên tập). shiny là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflecting light.
shiny được dùng trong câu như thế nào?
She walked to the chimney, seated herself in a low, soft, shiny chair almost on the hearth-rug, and gazed listlessly into the fire. (George MacDonald, Mary Marston. Nguồn: Project Gutenberg #8201.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shiny, mã đối chiếu EV-9B410709. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng