flood
danh từ, động từA2- flooded
- flooding
- floods
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
flood nghĩa là lũ lụt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the rising of a body of water and its overflowing onto normally dry land.
Các nét nghĩa của từ flood
- 1
danh từA2
the rising of a body of water and its overflowing onto normally dry land
sự dâng lên của một khối nước và tràn vào đất khô thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inundation · deluge · alluvion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
flood of tears2.021 lần trong kho sách
flood tide592 lần trong kho sách
flood gates309 lần trong kho sách
flood of light896 lần trong kho sách
flood of sunshine140 lần trong kho sách
flash flood129 lần trong kho sách
sundering flood69 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an overwhelming number or amount
một số lượng hoặc số lượng áp đảodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inundation · deluge · torrent
- 3
danh từA2
light that is a source of artificial illumination having a broad beam
ánh sáng là nguồn chiếu sáng nhân tạo có chùm sáng rộngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa floodlight · flood lamp · photoflood
- 4
động từA2
fill quickly beyond capacity
lấp đầy nhanh chóng vượt quá khả năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deluge · inundate · swamp
- 5
động từA2
cover with liquid, usually water
che phủ bằng chất lỏng, thường là nướcdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA2
supply with an excess of
cung cấp vượt quádịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oversupply · glut
Câu hỏi thường gặp về flood
flood nghĩa là gì?
flood nghĩa là lũ lụt (bản dịch máy, chưa biên tập). flood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the rising of a body of water and its overflowing onto normally dry land.
flood dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ flood có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
flood được dùng trong câu như thế nào?
They had been lying in the flooded forest about two hours, and now they pulled very cautiously toward the main stream. (Joseph A. Altsheler, The Free Rangers: A Story of the Early Days Along the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #15055.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flood, mã đối chiếu EV-1373A7AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng