Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

certify

động từB2
US/ˈsɝtəˌfaɪ/
certified
certifies
certifying

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

certify nghĩa là chứng nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

certify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide evidence for.

Các nét nghĩa của từ certify

  1. 1

    động từB2

    provide evidence for

    cung cấp bằng chứng chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa attest · manifest · demonstrate · evidence

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • certify platinum236 lần trong kho sách

    • hereby certify88 lần trong kho sách

    • certify checks22 lần trong kho sách

    • certify copy85 lần trong kho sách

    • duly certify37 lần trong kho sách

    • certify organic21 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    guarantee payment on

    đảm bảo thanh toán trêndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB2

    authorize officially

    ủy quyền chính thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa license · licenceTrái nghĩa decertify

Câu hỏi thường gặp về certify

certify nghĩa là gì?

certify nghĩa là chứng nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). certify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide evidence for.

certify dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ certify có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

certify được dùng trong câu như thế nào?

Surprise was no longer possible; you might have certified that an amputated leg was growing again without astonishing anyone. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/certify, mã đối chiếu EV-0A9ACF6F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “certify” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa certify và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Surprise was no longer possible; you might have certified that an amputated leg was growing again without astonishing anyone.

Bất ngờ không còn có thể xảy ra nữa; bạn có thể đã chứng nhận rằng một chiếc chân bị cụt đã mọc lại mà không làm ai ngạc nhiên.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Mr. Woodseer applies to me in cases he can certify.

Ông Woodseer sẽ nộp đơn cho tôi trong những trường hợp ông ấy có thể chứng nhận.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Bring me certified checks for the one hundred millions, with a statement from each bank showing what Anaconda shares it holds as security.
Alfred Henry Lewis, The President: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I trow she would come—since I can certify her that your reverence holds him for a holy man.”
Charlotte M. Yonge, The Armourer's Prentices. Nguồn: Project Gutenberg #9959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It can't be certified now, since the bank is closed."

Bây giờ nó không thể được chứng nhận vì ngân hàng đã đóng cửa.”dịch máy, chưa biên tập

H. K. Shackleford, Halsey & Co. or, The Young Bankers and Speculators. Nguồn: Project Gutenberg #21963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One corner remains formally open, and is registered rather than asserted: recoverability under certified deterministic-chaotic basis dynamics has not been directly tested.
«The Ignorant Observer Framework», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329703 (bản sửa đổi 2820454). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“And, with many tears, we both of us sign our names, swearing that we have certified only to the exact truth.
George Sand, The snow man. Nguồn: Project Gutenberg #72122. · Bản dịch tiếng Anh
Engines are certified to deliver standard thrusts depending upon atmospheric conditions.
«Jet Propulsion/Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37381 (bản sửa đổi 4660709). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He is licensed as an attorney in New York and New Jersey, as well as a certified public accountant in several states.

Ông được cấp phép làm luật sư ở New York và New Jersey, đồng thời là kế toán viên được chứng nhận ở một số bang.dịch máy, chưa biên tập

«Steven V. Maksin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1243254 (bản sửa đổi 10938823). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Not my style; my medical knowledge certifies she's cold-blooded.
Wilkie Collins, Blind Love. Nguồn: Project Gutenberg #7890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To their surprise, the owners refused to accept the certified check, and announced that nothing but the money would do.
D. J.‏ ‎ Cook, Hands Up; or, Thirty-Five Years of Detective Life in the Mountains and on the Plains Reminiscences by General D. J. Cook, Chief of the Rocky Mountains Detective Association. Nguồn: Project Gutenberg #43379. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The doctrine of “Assurance” was their own spiritual confidence, and John Wesley’s Communion with the other world they certified by their own experience.
Amelia E. Barr, The Paper Cap: A Story of Love and Labor. Nguồn: Project Gutenberg #50089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US