certify
động từB2- certified
- certifies
- certifying
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
certify nghĩa là chứng nhận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
certify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide evidence for.
Các nét nghĩa của từ certify
- 1
động từB2
provide evidence for
cung cấp bằng chứng chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa attest · manifest · demonstrate · evidence
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
certify platinum236 lần trong kho sách
hereby certify88 lần trong kho sách
certify checks22 lần trong kho sách
certify copy85 lần trong kho sách
duly certify37 lần trong kho sách
certify organic21 lần trong kho sách
- 2
động từB2
guarantee payment on
đảm bảo thanh toán trêndịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
authorize officially
ủy quyền chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa license · licenceTrái nghĩa decertify
Câu hỏi thường gặp về certify
certify nghĩa là gì?
certify nghĩa là chứng nhận (bản dịch máy, chưa biên tập). certify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: provide evidence for.
certify dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ certify có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
certify được dùng trong câu như thế nào?
Surprise was no longer possible; you might have certified that an amputated leg was growing again without astonishing anyone. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/certify, mã đối chiếu EV-0A9ACF6F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng