Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

clench

động từC1
US/ˈklɛntʃ/
clenched
clenches
clenching

clench nghĩa là nắm chặt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

clench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hold in a tight grasp.

Các nét nghĩa của từ clench

  1. 1

    động từC1

    hold in a tight grasp

    hãy nắm thật chặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa clinch

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • clench fist1.020 lần trong kho sách

    • clench fists544 lần trong kho sách

    • fists clench242 lần trong kho sách

    • clench teeth891 lần trong kho sách

    • tightly clench168 lần trong kho sách

    • teeth clench226 lần trong kho sách

    • fist clench67 lần trong kho sách

    • involuntarily clench45 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC1

    squeeze together tightly

    siết chặt vào nhaudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về clench

clench nghĩa là gì?

clench nghĩa là nắm chặt (bản dịch máy, chưa biên tập). clench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hold in a tight grasp.

clench được dùng trong câu như thế nào?

Confound him," he muttered through his clenched teeth, "I hate him!" (James Grant, The King's Own Borderers: A Military Romance, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67228.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clench, mã đối chiếu EV-B11F8BB7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “clench” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa clench và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Confound him," he muttered through his clenched teeth, "I hate him!"
James Grant, The King's Own Borderers: A Military Romance, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he set his teeth, clenched his hands, lay quite still, and bore it like a man.
Louisa May Alcott, An Old-Fashioned Girl. Nguồn: Project Gutenberg #2787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She leaped at him and struck him fiercely in the face with her clenched hand.

Cô lao tới và đánh mạnh vào mặt anh ta bằng bàn tay nắm chặt của mình.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, The Trimmed Lamp, and Other Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #3707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then, drawing a little phial from his pocket, he endeavoured to introduce a few drops of the contents between the sufferer’s clenched teeth.

Sau đó, rút ​​từ trong túi ra một chiếc lọ nhỏ, anh ta cố gắng nhỏ một vài giọt thuốc vào giữa hai hàm răng nghiến chặt của người bệnh.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #8511. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Clenching her little hands hard, she stood like a small David between the bed and the coming Goliath.

Nắm chặt đôi tay nhỏ bé của mình, cô đứng như một David nhỏ giữa giường và Goliath sắp tới.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, Weighed and Wanting. Nguồn: Project Gutenberg #9096. · Nguyên văn tiếng Anh
The masked man moved slightly to one side and his clenched fist caught the warden on the point of the chin.
Jacques Futrelle, Elusive Isabel. Nguồn: Project Gutenberg #10943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His son was watching him fiercely, his hand clenched upon the table, his face as white as death.
F. Marion Crawford, Saracinesca. Nguồn: Project Gutenberg #13757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he struck at the reflection with his clenched fist.
Florence L. Barclay, The Upas Tree: A Christmas Story for all the Year. Nguồn: Project Gutenberg #16454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Silence," thundered the young soldier, stepping near to her and shaking his clenched fist in her face.
Cyrus Townsend Brady, The Eagle of the Empire: A Story of Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #20515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This examination being made, he went home, went to bed, and slept with his fists clenched.
Edmond About, The man with the broken ear. Nguồn: Project Gutenberg #20724. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He advanced towards him with a vengeful air, clenching his fist, as well as I could see, as he approached.
George Augustus Sala, The Strange Adventures of Captain Dangerous, Vol. 2 Who was a sailor, a soldier, a merchant, a spy, a slave among the moors.... Nguồn: Project Gutenberg #26668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That council!" and the speaker clenched his lips, and his dark eyes shot flashes of fire from their lash-fringed caves of revenge.
T. C. Harbaugh, Little Oskaloo; or, The White Whirlwind. Nguồn: Project Gutenberg #33352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US