clench
động từC1- clenched
- clenches
- clenching
clench nghĩa là nắm chặt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
clench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hold in a tight grasp.
Các nét nghĩa của từ clench
- 1
động từC1
hold in a tight grasp
hãy nắm thật chặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clinch
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
clench fist1.020 lần trong kho sách
clench fists544 lần trong kho sách
fists clench242 lần trong kho sách
clench teeth891 lần trong kho sách
tightly clench168 lần trong kho sách
teeth clench226 lần trong kho sách
fist clench67 lần trong kho sách
involuntarily clench45 lần trong kho sách
- 2
động từC1
squeeze together tightly
siết chặt vào nhaudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về clench
clench nghĩa là gì?
clench nghĩa là nắm chặt (bản dịch máy, chưa biên tập). clench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hold in a tight grasp.
clench được dùng trong câu như thế nào?
Confound him," he muttered through his clenched teeth, "I hate him!" (James Grant, The King's Own Borderers: A Military Romance, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67228.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clench, mã đối chiếu EV-B11F8BB7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng