Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

distressing

tính từ
B2
US/dɪˈstɹɛsɪŋ/
Ý nghĩa trọng tâm

distressing nghĩa là đau buồn.

distressing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing distress or worry or anxiety.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    causing distress or worry or anxiety

    →

    gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng

    Đồng nghĩa:distressful, disturbing, perturbing, troubling, worrisome, worrying
  2. 2tính từ
    B2

    bad

    →

    tệ

    Đồng nghĩa:deplorable, lamentable, pitiful, sad, sorry
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa distressing và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work.

Quyết tâm không làm anh đau khổ hay xúc phạm vì nỗi đau khổ của mình, Florence kiềm chế bản thân và ngồi lặng lẽ làm việc.

Dickens, Charles, Dombey and Son, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His throat was not distressing him, and his voice was much better and stronger than usual.

Cổ họng anh không còn làm anh khó chịu nữa, giọng anh cũng tốt và khỏe hơn bình thường rất nhiều.

Twain, Mark, Chapters from My Autobiography, Nguyên văn tác phẩm
But for the shade afforded by the leaves, they would have felt it very distressing.

Nhưng vì bóng mát do lá cây mang lại, họ sẽ cảm thấy rất khó chịu.

Reid, Mayne, The Bush Boys: History and Adventures of a Cape Farmer and his Family, Tiếng Anh (Anh - Anh)
My words had by this time acquired a distressing, self-propelling tendency, and linked themselves into compounds of twenty and thirty syllables.
Edwards, Amelia B., In the Days of My Youth: A Novel, Nguyên văn tác phẩm
She had an original theory that the Irish voice is distressing to the sick.
Chopin, Kate, A Night in Acadie, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The musicians, seated upon raised benches, played false with distressing self-assurance; but when it is a question of dancing, the ladies are always indulgent.
Kock, Paul de, The White House (Novels of Paul de Kock Volume XII), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On the one hand, medications such as benzodiazepines and barbiturates can have a relatively immediate effect on distressing anxiety symptoms.

Một mặt, các loại thuốc như benzodiazepin và barbiturat có thể có tác dụng tương đối ngay lập tức đối với các triệu chứng lo âu khó chịu.

Wikimedia contributors, Textbook of Psychiatry/Psychopharmacology
This is called stationarity and it is this thought that best sums up the idea that is known by the distressing name Markov Random Field.

Điều này được gọi là tính dừng và chính suy nghĩ này đã tóm tắt tốt nhất ý tưởng được biết đến với cái tên đáng buồn là Trường ngẫu nhiên Markov.

Wikimedia contributors, Digital Photography/Enlarging Images
The earliest writings of history contain evidence of the manifestation of psychological symptoms related to distressing experiences.
Wikimedia contributors, Applied History of Psychology/Specific Disorders
Evidently, this is not only a distressing condition for the individual but also has the potential to negatively affect others in the community.

Rõ ràng, đây không chỉ là tình trạng gây đau khổ cho cá nhân mà còn có khả năng ảnh hưởng tiêu cực đến những người khác trong cộng đồng.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2021/Pleasure
Utterly unprepared for such a distressing event, she knew not how to act.
Arthur, T. S. (Timothy Shay), The Lights and Shadows of Real Life, Nguyên văn tác phẩm
Or did the "distressing accident" consist in the destruction of Schuyler's mother-in-law's property in early times?
Twain, Mark, Editorial Wild Oats, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về distressing (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. distressing nghĩa là gì trong tiếng Việt?

distressing có nghĩa chính là: gây đau khổ hoặc lo lắng hoặc lo lắng. Định nghĩa tiếng Anh: "causing distress or worry or anxiety".

2. distressing thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

distressing là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của distressing theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), distressing được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈstɹɛsɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. distressing thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ distressing được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của distressing gồm những dạng nào?

Từ distressing có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với distressing là gì?

Từ distressing thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. distressing có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: distressful, disturbing, perturbing, troubling, worrisome. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến distressing?

Từ distressing xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với distressing đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Bent upon not distressing or offending him by her distress, Florence controlled herself, and sat quietly at her work." (Dịch nghĩa: Quyết tâm không làm anh đau khổ hay xúc phạm vì nỗi đau khổ của mình, Florence kiềm chế bản thân và ngồi lặng lẽ làm việc.). Câu văn minh họa cách dùng distressing làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng distressing?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.