Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unhappy

tính từA2
US/ənˈhæpi/
unhappier
unhappiest

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

unhappy nghĩa là không vui (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unhappy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or marked by or causing sadness or sorrow or discontent.

Các nét nghĩa của từ unhappy

  1. 1

    tính từA2

    experiencing or marked by or causing sadness or sorrow or discontent

    trải qua hoặc được đánh dấu bởi hoặc gây ra nỗi buồn, nỗi buồn hoặc sự bất mãndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa happy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • unhappy wretch318 lần trong kho sách

    • unhappy victim230 lần trong kho sách

    • unhappy creature361 lần trong kho sách

    • unhappy fate315 lần trong kho sách

    • unhappy girl960 lần trong kho sách

    • unhappy woman1.140 lần trong kho sách

    • unhappy wretches132 lần trong kho sách

    • unhappy beings156 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    generalized feeling of distress

    cảm giác đau khổ tổng quátdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dysphoric · distressed

  3. 3

    tính từA2

    causing discomfort

    gây khó chịudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về unhappy

unhappy nghĩa là gì?

unhappy nghĩa là không vui (bản dịch máy, chưa biên tập). unhappy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or marked by or causing sadness or sorrow or discontent.

unhappy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ unhappy có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

unhappy được dùng trong câu như thế nào?

There was a kind of curse on their family, a curse of unhappy marriages. (Louis Couperus, Old People and the Things That Pass. Nguồn: Project Gutenberg #48271.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unhappy, mã đối chiếu EV-9A9016F3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unhappy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unhappy và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There was a kind of curse on their family, a curse of unhappy marriages.

Có một lời nguyền giáng xuống gia đình họ, lời nguyền của những cuộc hôn nhân không hạnh phúc.dịch máy, chưa biên tập

Louis Couperus, Old People and the Things That Pass. Nguồn: Project Gutenberg #48271. · Bản dịch tiếng Anh
The Māori were unhappy with the problems in the town.
«Battle of Kororāreka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=558620 (bản sửa đổi 9392534). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Great preparations were made, but they came to nothing, as was always the case with the projects of this unhappy prince.
Louis de Rouvroy, duc de Saint-Simon, Memoirs of Louis XIV and His Court and of the Regency: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #3861. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But I forgot, you are one of those unhappy ones outside the pale of Florence's acquaintance.
1855?-1897 Duchess, Airy Fairy Lilian. Nguồn: Project Gutenberg #35228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The unhappy business of the morning would in all probability hasten the contending elements to a crisis.

Công việc không vui vào buổi sáng rất có thể sẽ đẩy các bên tranh chấp đến một cuộc khủng hoảng.dịch máy, chưa biên tập

William Alexander Caruthers, The Cavaliers of Virginia, vol. 1 of 2 or, The Recluse of Jamestown; An historical romance of the Old Dominion. Nguồn: Project Gutenberg #35645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was yet--a month after the death of his unhappy daughter, Lady Cecilia--staggering under the awful shock which he had experienced.
Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 3.. Nguồn: Project Gutenberg #41247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mary knew nothing of the scene which had been enacted up-stairs, when the villanous scheme was made known to the unhappy victim.

Mary không biết gì về cảnh tượng diễn ra ở tầng trên, khi nạn nhân bất hạnh biết được âm mưu hiểm ác.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Salem Chapel, v. 2/2. Nguồn: Project Gutenberg #42044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Most were unhappy living on the mission compound, divorced from their home cultures, forced to wear uncomfortable clothing and speak a strange language.
«Photography, Representation, and Memory», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
"Suppose I had adored you for ten months, and then fallen in love with another man, would you be less unhappy than you are?"

“Giả sử anh yêu em mười tháng rồi lại yêu một người đàn ông khác, em có bớt đau khổ hơn không?”dịch máy, chưa biên tập

Guy de Maupassant, Notre Coeur; or, A Woman's Pastime: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50477. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
So they brought me here and left me all alone, saying that if I quarreled with myself, no one else would be made unhappy.
L. Frank Baum, The Scarecrow of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #51263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Perhaps a more unhappy and homesick lot of "conquerors" never existed than this band from Oogaboo.
L. Frank Baum, Tik-Tok of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #52176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Mr. Saltren, why have you left me?” he asked: “my dear papa is dead, and I am so unhappy.
S. Baring-Gould, Arminell: A Social Romance, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #52568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB